TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỗ nối tiếng Anh là gì?

"chỗ nối" trong tiếng Anh là join (danh từ), joint (danh từ), joining (danh từ).

join Danh từ

UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Chỗ nối, điểm nối, đường nối.

Xem đầy đủ từ "join": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joint Danh từ

UK/d͡ʒɔɪnt/US/d͡ʒɔɪnt/

Nghĩa: Chỗ nối, mối nối, đầu nối.

Xem đầy đủ từ "joint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joining Danh từ

UK/ˈd͡ʒɔɪnɪŋ/US/ˈd͡ʒɔɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự nối; chỗ nối.

Xem đầy đủ từ "joining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commissure Danh từ

UK/ˈkɒm.ɪs.jʊə/US/ˈkɑm.əˌʃʊɹ/

Nghĩa: Chỗ nối.

Xem đầy đủ từ "commissure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bend Danh từ

UK/bɛnd/US/bɛnd/

Nghĩa: Chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút.

Xem đầy đủ từ "bend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connection Danh từ

UK/kəˈnɛkʃ(ə)n/US/kəˈnɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau).

Xem đầy đủ từ "connection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connexion Danh từ

UK/kəˈnɛkʃən/US/kəˈnɛkʃən/

Nghĩa: Vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau).

Xem đầy đủ từ "connexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

junction Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌŋkʃən/US/ˈd͡ʒʌŋkʃən/

Nghĩa: Mối nối, chỗ nối; chỗ gặp nhau (của các con đường...).

Xem đầy đủ từ "junction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juncture Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌŋk.tʃə(ɹ)/US/ˈd͡ʒʌŋk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Chỗ nối; điểm gặp nhau.

Xem đầy đủ từ "juncture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snarl Danh từ

UK/ˈsnɑː(ɹ)l/US/ˈsnɑː(ɹ)l/

Nghĩa: Chỗ thắt nút, cái nút; chỗ nối.

  • hair full of snarlstóc rối kết lại

Xem đầy đủ từ "snarl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coupling Danh từ

UK/ˈkʌplɪŋ/US/ˈkʌplɪŋ/

Nghĩa: Vật nối, móc nối; chỗ nối (toa xe lửa, các bộ phận trong mây).

Xem đầy đủ từ "coupling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ nối tiếng Anh là gì?

"chỗ nối" trong tiếng Anh là join (danh từ), joint (danh từ), joining (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.