TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủ trương tiếng Anh là gì?

"chủ trương" trong tiếng Anh là advocate (ngoại động từ), have (ngoại động từ), position.

advocate Ngoại động từ

UK/ˈæd.və.kət/US/ˈæd.və.kət/

Nghĩa: Chủ trương; tán thành, ủng hộ.

  • an advocate of peacengười chủ trương hoà bình
  • the advocates of socialismnhững người tán thành chủ nghĩa xã hội

Xem đầy đủ từ "advocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have Ngoại động từ

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Nghĩa: Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.

  • he will have it that...anh ta chủ trương là...; anh ta tin chắc là... một cái

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

position

UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/

Xem đầy đủ từ "position": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

policy

UK/ˈpɒl.ə.si/US/ˈpɑ.lə.si/

Xem đầy đủ từ "policy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintain

UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/

Xem đầy đủ từ "maintain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assert

UK/əˈsɜːt/US/əˈsɝt/

Xem đầy đủ từ "assert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standpoint

UK/ˈstændpɔɪnt/US/ˈstændpɔɪnt/

Xem đầy đủ từ "standpoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhort Ngoại động từ

UK/ɛɡˈzɔːt/US/ɛɡˈzɔɹt/

Nghĩa: Chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì...).

Xem đầy đủ từ "exhort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prophet Danh từ

UK/ˈpɹɒf.ɪt/US/ˈpɹɑ.fɪt/

Nghĩa: Người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa).

Xem đầy đủ từ "prophet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

has Động từ

UK/hæz/US/hæz/

Nghĩa: Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.

  • as Shakespeare has itnhư Sếch-xpia đã nói

Xem đầy đủ từ "has": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ trương tiếng Anh là gì?

"chủ trương" trong tiếng Anh là advocate (ngoại động từ), have (ngoại động từ), position.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.