Chứa tiếng Anh là gì?
"chứa" trong tiếng Anh là hold (ngoại động từ), contain, store (ngoại động từ).
hold Ngoại động từ
UK/həʊld/US/hoʊld/
Nghĩa: Chứa, chứa đựng.
- this room holds one hundred peoplephòng này chứa được một trăm người
contain
UK/kənˈteɪn/US/kənˈteɪn/
- The ancient grimoire contained forbidden black magic spells.Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen.
- The second combination plate contains meat.Phần ăn thứ hai có chứa thịt.
store Ngoại động từ
UK/stɔː/US/stɔɹ/
Nghĩa: Chứa, đựng, tích.
- to store energytích năng lượng
hide
UK/haɪd/US/haɪd/
shelter
UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltɚ/
conceal
UK/kənˈsiːl/US/kənˈsil/
hive Ngoại động từ
UK/haɪv/US/haɪv/
Nghĩa: Chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ).
container Danh từ
UK/kənˈteɪ.nə/US/kənˈteɪ.nəɹ/
Nghĩa: Cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...), vật chứa.
reservoir Danh từ
UK/ˈɹɛz.ə.vwɑː/US/ˈɹɛz.ə(ɹ).vwɑɹ/
Nghĩa: Hồ chứa nước; bể chứa nước; đồ chứa (chất lỏng).
Câu hỏi thường gặp
Chứa tiếng Anh là gì?
"chứa" trong tiếng Anh là hold (ngoại động từ), contain, store (ngoại động từ).