TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chứa tiếng Anh là gì?

"chứa" trong tiếng Anh là hold (ngoại động từ), contain, store (ngoại động từ).

hold Ngoại động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Chứa, chứa đựng.

  • this room holds one hundred peoplephòng này chứa được một trăm người

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contain

UK/kənˈteɪn/US/kənˈteɪn/

  • The ancient grimoire contained forbidden black magic spells.Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen.
  • The second combination plate contains meat.Phần ăn thứ hai có chứa thịt.

Xem đầy đủ từ "contain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

store Ngoại động từ

UK/stɔː/US/stɔɹ/

Nghĩa: Chứa, đựng, tích.

  • to store energytích năng lượng

Xem đầy đủ từ "store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide

UK/haɪd/US/haɪd/

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shelter

UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltɚ/

Xem đầy đủ từ "shelter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conceal

UK/kənˈsiːl/US/kənˈsil/

Xem đầy đủ từ "conceal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hive Ngoại động từ

UK/haɪv/US/haɪv/

Nghĩa: Chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ).

Xem đầy đủ từ "hive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

container Danh từ

UK/kənˈteɪ.nə/US/kənˈteɪ.nəɹ/

Nghĩa: Cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...), vật chứa.

Xem đầy đủ từ "container": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reservoir Danh từ

UK/ˈɹɛz.ə.vwɑː/US/ˈɹɛz.ə(ɹ).vwɑɹ/

Nghĩa: Hồ chứa nước; bể chứa nước; đồ chứa (chất lỏng).

Xem đầy đủ từ "reservoir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chứa tiếng Anh là gì?

"chứa" trong tiếng Anh là hold (ngoại động từ), contain, store (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.