TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chừa tiếng Anh là gì?

"chừa" trong tiếng Anh là desist (động từ), leave, save.

desist Động từ

UK/dɪˈsɪst/US/dɪˈsɪst/

Nghĩa: ngừng, thôi, nghỉ, bỏ

  • to desist from alcoholchừa rượu

Xem đầy đủ từ "desist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

save

UK/seɪv/US/seɪv/

Xem đầy đủ từ "save": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quit

UK/kwɪt/US/kwɪt/

Xem đầy đủ từ "quit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserve

UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/

Xem đầy đủ từ "reserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spare

UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/

Xem đầy đủ từ "spare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defecate Ngoại động từ

UK/ˈdɛfɪkeɪt/US/ˈdɛfɪkeɪt/

Nghĩa: Thải ra (cặn...); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi...).

Xem đầy đủ từ "defecate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give up

Xem đầy đủ từ "give up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chừa tiếng Anh là gì?

"chừa" trong tiếng Anh là desist (động từ), leave, save.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.