TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chen chúc tiếng Anh là gì?

"chen chúc" trong tiếng Anh là crush (nội động từ), acervuline (tính từ), crowd.

crush Nội động từ

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Chen, chen chúc.

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acervuline Tính từ

UK/əˈsɝvjəˌlin/US/əˈsɝvjəˌlin/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chen chúc, dày đặc; thành cụm, thành chùm.

Xem đầy đủ từ "acervuline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowd

UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "crowd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flock

UK/flɒk/US/flɑk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "flock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swarm

UK/swɔːm/US/swɔɹm/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "swarm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compact Tính từ

UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chật ních, chen chúc.

  • a compact crowdđám đông chật ních

Xem đầy đủ từ "compact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throng

UK/θɹɒŋ/US/θɹɔŋ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "throng": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jostle

UK/ˈd͡ʒɒs.əl/US/ˈd͡ʒɑ.səl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "jostle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Danh từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn.

  • to be lost in the pressbị lạc trong đám đông chen chúc

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Danh từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/ giọng người thật

Nghĩa: Đám đông; sự chen chúc.

  • it was a tight squeezeđông quá

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chen chúc tiếng Anh là gì?

"chen chúc" trong tiếng Anh là crush (nội động từ), acervuline (tính từ), crowd.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "crush": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "crowd": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flock": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "swarm": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "throng": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "jostle": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "press": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "squeeze": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.