TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiết tiếng Anh là gì?

"chiết" trong tiếng Anh là extract (ngoại động từ), remove, graft.

extract Ngoại động từ

UK/ˈɛkstɹækt/US/ˈɛkstɹækt/

Nghĩa: Chiết.

Xem đầy đủ từ "extract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graft

UK/ɡɹɑːft/US/ɡɹæft/

Xem đầy đủ từ "graft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transplant

UK/tɹɑːnzˈplɑːnt/US/tɹænzˈplænt/

Xem đầy đủ từ "transplant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deduct

UK/dɪˈdʌkt/

Xem đầy đủ từ "deduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraction Danh từ

UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/

Nghĩa: Sự chiết.

Xem đầy đủ từ "extraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extractor Danh từ

UK/ɪkˈstɹæktə/US/ɪkˈstɹæktɚ/

Nghĩa: Người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chai ở chân).

Xem đầy đủ từ "extractor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eduction Danh từ

UK/ɪˈdʌkʃən/US/ɪˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự chiết.

Xem đầy đủ từ "eduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiết tiếng Anh là gì?

"chiết" trong tiếng Anh là extract (ngoại động từ), remove, graft.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.