Chiết tiếng Anh là gì?
"chiết" trong tiếng Anh là extract (ngoại động từ), remove, graft.
extract Ngoại động từ
UK/ˈɛkstɹækt/US/ˈɛkstɹækt/
Nghĩa: Chiết.
remove
UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/
graft
UK/ɡɹɑːft/US/ɡɹæft/
transplant
UK/tɹɑːnzˈplɑːnt/US/tɹænzˈplænt/
deduct
UK/dɪˈdʌkt/
extraction Danh từ
UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/
Nghĩa: Sự chiết.
extractor Danh từ
UK/ɪkˈstɹæktə/US/ɪkˈstɹæktɚ/
Nghĩa: Người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chai ở chân).
eduction Danh từ
UK/ɪˈdʌkʃən/US/ɪˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự chiết.
Câu hỏi thường gặp
Chiết tiếng Anh là gì?
"chiết" trong tiếng Anh là extract (ngoại động từ), remove, graft.