Chiều hướng tiếng Anh là gì?
"chiều hướng" trong tiếng Anh là trend, tendency, course (danh từ).
trend
UK/tɹɛnd/US/tɹɛnd/
tendency
UK/ˈtɛn.dən.si/US/ˈtɛn.dən.si/
course Danh từ
UK/kɔːs/US/kɔɹs/
Nghĩa: Hướng, chiều hướng; đường đi.
- the ship is on her right coursecon tàu đang đi đúng hướng
set Danh từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Chiều hướng, khuynh hướng.
- the set of the public feelingchiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúng
turn Danh từ
UK/tɜːn/US/tɜɹn/
Nghĩa: Chiều hướng, sự diễn biến.
- things are taking a bad turnsự việc diễn biến xấu
- to take a turn for the bettercó chiều hướng tốt lên
drive Danh từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).
strain Danh từ
UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/
Nghĩa: Khuynh hướng, chiều hướng.
- there is a strain of weakness in himở anh ta có chiều hướng nhu nhược
tide Danh từ
UK/taɪd/US/taɪd/
Nghĩa: Chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận.
- the tide of the battlechiều hướng của cuộc chiến đấu
- the tide of the timexu hướng của thời đại
driven Danh từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).
inclining Danh từ
US/ɪn.ˈklɑɪ.niɳ/
Nghĩa: Chiều hướng, khuynh hướng.
- to have inclining to (towards, for) somethingcó khuynh hướng thiên về cái gì
- to have inclining to do somethingcó khuynh hướng làm cái gì
Câu hỏi thường gặp
Chiều hướng tiếng Anh là gì?
"chiều hướng" trong tiếng Anh là trend, tendency, course (danh từ).