Chi phối tiếng Anh là gì?
"chi phối" trong tiếng Anh là govern (động từ), directive (tính từ), control.
govern Động từ
UK/ˈɡʌv.ən/US/ˈɡʌv.ɚn/
Nghĩa: Chi phối, ảnh hưởng.
- to be governed by the opinions of othersbị ý kiến người khác chi phối
- to be governed by what other people saybị ảnh hưởng bởi những điều người khác nói
directive Tính từ
UK/daɪˈɹɛk.tɪv/US/dəˈɹɛk.tɪv/
Nghĩa: Chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn.
control
UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/
direct Ngoại động từ
UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/
Nghĩa: Chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối.
- to direct someone to some placechỉ đường cho ai đến chỗ nào
government Danh từ
UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/
Nghĩa: Sự chi phối.
controlment Danh từ
US/kən.ˈtroʊl.mənt/
Nghĩa: Sự chi phối.
regnancy Danh từ
Nghĩa: Sự chi phối.
consuming Tính từ
US/kən.ˈsuː.miɳ/
Nghĩa: Ám ảnh, chi phối.
Câu hỏi thường gặp
Chi phối tiếng Anh là gì?
"chi phối" trong tiếng Anh là govern (động từ), directive (tính từ), control.