TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho vào tiếng Anh là gì?

"cho vào" trong tiếng Anh là admit (ngoại động từ), let in (cụm động từ), insert (ngoại động từ).

admit Ngoại động từ

UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/

Nghĩa: Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...).

Xem đầy đủ từ "admit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let in Cụm động từ

Nghĩa: Cho vào, đưa vào.

Xem đầy đủ từ "let in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insert Ngoại động từ

UK/ɪnˈsɜːt/US/ɪnˈsɝt/

Nghĩa: Cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...).

Xem đầy đủ từ "insert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

access Danh từ

UK/ˈæksɛs/US/ˈækˌsɛs/

Nghĩa: Sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới.

  • Easy of access.Dễ đến gần, dễ lui tới
  • Difficult of access.Khó đến gần, khó lui tới

Xem đầy đủ từ "access": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admission Danh từ

UK/ædˈmɪʃ.n̩/US/ədˈmɪʃən/

Nghĩa: Sự cho vào cửa, sự cho vào.

  • free admissionvào cửa không mất tiền
  • admission by ticketvào cửa phải có vé

Xem đầy đủ từ "admission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

input Danh từ

UK/ˈɪnpʊt/US/ˈɪnpʊt/

Nghĩa: Cái cho vào.

Xem đầy đủ từ "input": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insertion Danh từ

US/ɪnˈsɝʃən/

Nghĩa: Sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...).

Xem đầy đủ từ "insertion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admittance Danh từ

UK/ədˈmɪt.n̩s/US/ədˈmɪt.n̩s/

Nghĩa: Sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp.

  • no admittance except on businesskhông có việc xin miễn vào
  • to get (gain) admittance to...được thu nhận vào...; được thu nạp vào

Xem đầy đủ từ "admittance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho vào tiếng Anh là gì?

"cho vào" trong tiếng Anh là admit (ngoại động từ), let in (cụm động từ), insert (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.