Chuôi tiếng Anh là gì?
"chuôi" trong tiếng Anh là hilt (danh từ), tang (danh từ), haft (danh từ).
hilt Danh từ
UK/hɪlt/US/hɪlt/
Nghĩa: chuôi, cán
tang Danh từ
UK/ˈtæŋ/US/ˈtæŋ/
Nghĩa: Chuôi (dao...).
haft Danh từ
UK/hɑːft/US/hæft/
Nghĩa: Cán, chuôi (dao, rìu...).
handle
UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/
stock Danh từ
UK/stɒk/US/stɑk/
Nghĩa: Báng (súng), cán, chuôi.
grip Danh từ
UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/
Nghĩa: Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).
gripe Danh từ
UK/ɡɹaɪp/US/ɡɹaɪp/
Nghĩa: Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).
fang Danh từ
UK/ˈfæŋ/US/ˈfeɪ̯ŋ/
Nghĩa: Cái chuôi (dao...) (để trao vào cán).
Câu hỏi thường gặp
Chuôi tiếng Anh là gì?
"chuôi" trong tiếng Anh là hilt (danh từ), tang (danh từ), haft (danh từ).