TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuôi tiếng Anh là gì?

"chuôi" trong tiếng Anh là hilt (danh từ), tang (danh từ), haft (danh từ).

hilt Danh từ

UK/hɪlt/US/hɪlt/

Nghĩa: chuôi, cán

Xem đầy đủ từ "hilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tang Danh từ

UK/ˈtæŋ/US/ˈtæŋ/

Nghĩa: Chuôi (dao...).

Xem đầy đủ từ "tang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haft Danh từ

UK/hɑːft/US/hæft/

Nghĩa: Cán, chuôi (dao, rìu...).

Xem đầy đủ từ "haft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handle

UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/

Xem đầy đủ từ "handle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stock Danh từ

UK/stɒk/US/stɑk/

Nghĩa: Báng (súng), cán, chuôi.

Xem đầy đủ từ "stock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grip Danh từ

UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/

Nghĩa: Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).

Xem đầy đủ từ "grip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gripe Danh từ

UK/ɡɹaɪp/US/ɡɹaɪp/

Nghĩa: Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).

Xem đầy đủ từ "gripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fang Danh từ

UK/ˈfæŋ/US/ˈfeɪ̯ŋ/

Nghĩa: Cái chuôi (dao...) (để trao vào cán).

Xem đầy đủ từ "fang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuôi tiếng Anh là gì?

"chuôi" trong tiếng Anh là hilt (danh từ), tang (danh từ), haft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.