TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuồng tiếng Anh là gì?

"chuồng" trong tiếng Anh là stable (danh từ), cage (danh từ), stall (danh từ).

stable Danh từ

UK/ˈsteɪ.bəl/US/ˈsteɪ.bəl/

Nghĩa: Chuồng (ngựa, bò, trâu...).

Xem đầy đủ từ "stable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cage Danh từ

UK/keɪd͡ʒ/US/keɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lồng, chuồng, cũi.

Xem đầy đủ từ "cage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stall Danh từ

UK/stɔːl/US/stɔl/

Nghĩa: Chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng

Xem đầy đủ từ "stall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house Danh từ

UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/

Nghĩa: Nhà, chuồng.

  • the house of Godnhà thờ
  • house of detentionnhà tù, nhà giam

Xem đầy đủ từ "house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shed Danh từ

UK/ʃɛd/US/ʃɛd/

Nghĩa: Chuồng (trâu, bò, ngựa).

Xem đầy đủ từ "shed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enclosure

UK/ɪnˈkləʊʒə/US/ɛnˈkloʊʒəɹ/

Xem đầy đủ từ "enclosure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mew Danh từ

UK/ˈmjuː/US/ˈmjuː/

Nghĩa: Chuồng (cho chim ưng đang thay lông).

Xem đầy đủ từ "mew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cote Danh từ

UK/kəʊt/US/koʊt/

Nghĩa: Cái chuồng (nhốt vật nuôi).

Xem đầy đủ từ "cote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuồng tiếng Anh là gì?

"chuồng" trong tiếng Anh là stable (danh từ), cage (danh từ), stall (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.