Chuồng tiếng Anh là gì?
"chuồng" trong tiếng Anh là stable (danh từ), cage (danh từ), stall (danh từ).
stable Danh từ
UK/ˈsteɪ.bəl/US/ˈsteɪ.bəl/
Nghĩa: Chuồng (ngựa, bò, trâu...).
cage Danh từ
UK/keɪd͡ʒ/US/keɪd͡ʒ/
Nghĩa: Lồng, chuồng, cũi.
stall Danh từ
UK/stɔːl/US/stɔl/
Nghĩa: Chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng
house Danh từ
UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/
Nghĩa: Nhà, chuồng.
- the house of Godnhà thờ
- house of detentionnhà tù, nhà giam
shed Danh từ
UK/ʃɛd/US/ʃɛd/
Nghĩa: Chuồng (trâu, bò, ngựa).
enclosure
UK/ɪnˈkləʊʒə/US/ɛnˈkloʊʒəɹ/
mew Danh từ
UK/ˈmjuː/US/ˈmjuː/
Nghĩa: Chuồng (cho chim ưng đang thay lông).
cote Danh từ
UK/kəʊt/US/koʊt/
Nghĩa: Cái chuồng (nhốt vật nuôi).
Câu hỏi thường gặp
Chuồng tiếng Anh là gì?
"chuồng" trong tiếng Anh là stable (danh từ), cage (danh từ), stall (danh từ).