Chuyên môn tiếng Anh là gì?
"chuyên môn" trong tiếng Anh là expert (tính từ), technical (tính từ), specialistic (tính từ).
expert Tính từ
UK/ˈɛk.spɜːt/US/ˈɛk.spɜɹt/
Nghĩa: Chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện.
- to be expert at (in) somethingthành thạo (tinh thông) về cái gì
technical Tính từ
UK/ˈtɛk.nɪk.əl/US/ˈtɛk.nɪk.əl/
Nghĩa: Kỹ thuật, chuyên môn.
- technical schooltrường kỹ thuật
- technical termsthuật ngữ kỹ thuật
specialistic Tính từ
US/ˈspɛ.ʃə.lɪs.t.ɪk/
Nghĩa: Chuyên môn, (thuộc) ngành chuyên môn.
volatility Danh từ
UK/ˌvɒl.əˈtɪl.ə.ti/US/ˌvɑ.ləˈtɪl.ə.ti/
Nghĩa: Chuyên môn. Sự bất ổn về giá. Thường xem xét trong thị trường chứng khoán.
study
UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/
field
UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/
expertise
UK/ˌɛkspɜːˈtiːz/US/ˌɛkspɚˈtis/
domain
UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/
rating Danh từ
UK/ˈɹeɪtɪŋ/US/ˈɹeɪtɪŋ/
Nghĩa: Cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ).
Câu hỏi thường gặp
Chuyên môn tiếng Anh là gì?
"chuyên môn" trong tiếng Anh là expert (tính từ), technical (tính từ), specialistic (tính từ).