TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuồng nhiệt tiếng Anh là gì?

"cuồng nhiệt" trong tiếng Anh là fanatically (phó từ), hectic (tính từ), hectically (phó từ).

fanatically Phó từ

US/fəˈnæt.ɪk(.ə)li/

Nghĩa: Cuồng nhiệt, say mê.

Xem đầy đủ từ "fanatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hectic Tính từ

UK/ˈhɛktɪk/US/ˈhɛktɪk/

Nghĩa: Cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa.

  • for a hectic momenttrong một lúc cuồng nhiệt

Xem đầy đủ từ "hectic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hectically Phó từ

US/ˈhɛk.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Sôi nổi, cuồng nhiệt.

Xem đầy đủ từ "hectically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapturous Tính từ

UK/ˈɹæp.t͡ʃəɹ.əs/US/ˈɹæp.t͡ʃəɹ.əs/

Nghĩa: Cuồng nhiệt, nhiệt liệt.

  • rapturous applausetiếng hoan hô nhiệt liệt

Xem đầy đủ từ "rapturous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapturously Phó từ

Nghĩa: Cuồng nhiệt, nhiệt liệt.

Xem đầy đủ từ "rapturously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delirious Tính từ

UK/dɪˈlɪə̯.ɹi.əs/

Nghĩa: Cuồng, cuồng nhiệt; điên cuồng.

  • to be delirious with deleightsướng điên lên, sướng cuồng lên

Xem đầy đủ từ "delirious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fanatical

UK/fəˈnætɪkəl/US/fəˈnætɪkəl/

Xem đầy đủ từ "fanatical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fury Danh từ

UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/

Nghĩa: Sự ham mê, sự cuồng nhiệt.

Xem đầy đủ từ "fury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delirium Danh từ

UK/dɪˈlɪ.ɹi.əm/US/dɪˈlɪɹ.i.əm/

Nghĩa: Sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng.

Xem đầy đủ từ "delirium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wildness Danh từ

UK/ˈwaɪld.nəs/US/ˈwaɪld.nəs/

Nghĩa: Sự cuồng nhiệt, sự điên cuồng.

Xem đầy đủ từ "wildness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aficionado Danh từ

UK/əˌfɪʃ.(j)əˈnɑː.dəʊ/US/əˌfɪʃ.(j)əˈnɑ.doʊ/

Nghĩa: Người cuồng nhiệt.

Xem đầy đủ từ "aficionado": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feverishness Danh từ

US/ˈfivəɹəʃnəs/

Nghĩa: Tình trạng như phát sốt, sự sôi nổi, sự ráo riết, sự cuồng nhiệt.

Xem đầy đủ từ "feverishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raging Tính từ

UK/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/US/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/

Nghĩa: Dữ dội, mãnh liệt, cuồng nhiệt.

  • raging fevercơn sốt dữ dội
  • raging headachecơn nhức đầu dữ dội

Xem đầy đủ từ "raging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuồng nhiệt tiếng Anh là gì?

"cuồng nhiệt" trong tiếng Anh là fanatically (phó từ), hectic (tính từ), hectically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.