TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cua tiếng Anh là gì?

"cua" trong tiếng Anh là crab (danh từ), period, corner.

crab Danh từ

UK/kɹæb/US/kɹæb/

Nghĩa: cua

  • We bought live crabs for dinner.Chúng tôi đã mua cua sống cho bữa tối.
  • He caught a crab.Anh ấy bắt được một con cua.

Xem đầy đủ từ "crab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

period

UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/

Xem đầy đủ từ "period": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corner

UK/ˈkɔː.nə(ɹ)/US/ˈkɔɹ.nɚ/

Xem đầy đủ từ "corner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bend

UK/bɛnd/US/bɛnd/

Xem đầy đủ từ "bend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

term

UK/tɜːm/US/tɜɹm/

Xem đầy đủ từ "term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curve

UK/kɜːv/US/kɚv/

Xem đầy đủ từ "curve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partan Danh từ

Nghĩa: Con cua.

Xem đầy đủ từ "partan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cua tiếng Anh là gì?

"cua" trong tiếng Anh là crab (danh từ), period, corner.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.