Dám tiếng Anh là gì?
"dám" trong tiếng Anh là dare (ngoại động từ), venture (động từ), presume (nội động từ).
dare Ngoại động từ
UK/dɛə/US/dɛ(ə)ɹ/
Nghĩa: Dám, dám đương đầu với.
- It is the worst when no one dares to object.Điều tệ nhất là không ai dám phản đối.
- She dared to never go back there.Cô áy không dám trở lại đó nữa.
venture Động từ
UK/ˈvɛn.t͡ʃə/US/ˈvɛn.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo.
- to venture one's lifeliều thân
- to venture a dangermạo hiểm
presume Nội động từ
UK/pɹɪˈzjuːm/US/pɹɪˈz(j)um/
Nghĩa: Dám, đánh bạo, mạo muội; may.
- I presume to give you a piece of advice?tôi xin mạo muội góp với anh một ý được chăng?
durst Ngoại động từ
UK/dɜː(ɹ)st/US/dɜː(ɹ)st/
Nghĩa: Dám, dám đương đầu với.
- he did not dare to come; he dared not comenó không dám đến
- how dare you speak like this?tại sao anh dám nói như vậy?
feel free Động từ
Nghĩa: Dám.
- The co-pilot didn't feel free to speak up to the pilot in the cockpit.Cơ phó không dám nói chuyện với phi công trong buồng lái
cry
UK/kɹaɪ/US/kɹaɪ/
weep
UK/ˈwiːp/US/ˈwiːp/
capable Tính từ
UK/ˈkeɪ.pə.bəl/US/ˈkeɪ.pə.bəl/
Nghĩa: Có thể, có khả năng, dám, cả gan.
- show your teacher what you are capable ofhãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh có khả năng đến mức nào
- the situation in capable of improvementtình hình có khả năng cải thiện được
Câu hỏi thường gặp
Dám tiếng Anh là gì?
"dám" trong tiếng Anh là dare (ngoại động từ), venture (động từ), presume (nội động từ).