TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dây buộc tiếng Anh là gì?

"dây buộc" trong tiếng Anh là tie (danh từ), bond (danh từ), ligature (danh từ).

tie Danh từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày.

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bond Danh từ

UK/bɒnd/US/bɑnd/

Nghĩa: Dây đai, dây buộc; (bóng) mối quan hệ, mối ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "bond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ligature Danh từ

US/ˈlɪɡət͡ʃɚ/

Nghĩa: Dây buộc, dải buộc.

Xem đầy đủ từ "ligature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tether Danh từ

UK/ˈtɛðə/US/ˈtɛðəɹ/

Nghĩa: Dây buộc, dây dắt (súc vật).

Xem đầy đủ từ "tether": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lanyard Danh từ

UK/ˈlæn.jəd/US/ˈlæn.jɚd/

Nghĩa: Dây buộc (còi).

Xem đầy đủ từ "lanyard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laniard Danh từ

Nghĩa: Dây buộc (còi).

Xem đầy đủ từ "laniard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stopper Danh từ

UK/ˈstɒp.ə/US/ˈstɑ.pɚ/

Nghĩa: Dây buộc; móc sắt (để buộc, móc dây cáp).

Xem đầy đủ từ "stopper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lashing Danh từ

UK/ˈlæʃɪŋ/US/ˈlæʃɪŋ/

Nghĩa: Dây buộc (thuyền).

Xem đầy đủ từ "lashing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dây buộc tiếng Anh là gì?

"dây buộc" trong tiếng Anh là tie (danh từ), bond (danh từ), ligature (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.