TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dùi cui tiếng Anh là gì?

"dùi cui" trong tiếng Anh là club (danh từ), cudgel (danh từ), baton (danh từ).

club Danh từ

UK/klʌb/US/klʌb/

Nghĩa: Dùi cui, gậy tày.

Xem đầy đủ từ "club": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cudgel Danh từ

UK/ˈkʌd͡ʒəl/US/ˈkʌd͡ʒəl/

Nghĩa: Dùi cui, gậy tày.

Xem đầy đủ từ "cudgel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baton Danh từ

UK/ˈbætɒn/US/bəˈtɑn/

Nghĩa: Dùi cui (cảnh sát).

Xem đầy đủ từ "baton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truncheon Danh từ

UK/ˈtɹʌnt͡ʃən/US/ˈtɹʌnt͡ʃən/

Nghĩa: Dùi cui (của cảnh sát).

Xem đầy đủ từ "truncheon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

billy-club Danh từ

Nghĩa: (từ lóng) gậy tày, dùi cui (của cảnh sát).

Xem đầy đủ từ "billy-club": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

billy-jack Danh từ

Nghĩa: (từ lóng) gậy tày, dùi cui (của cảnh sát).

Xem đầy đủ từ "billy-jack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knobstick Danh từ

UK/ˈnɒbstɪk/

Nghĩa: Gậy tày, dùi cui.

Xem đầy đủ từ "knobstick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oaken towel Danh từ

Nghĩa: (Từ lóng) Gậy tày, dùi cui.

Xem đầy đủ từ "oaken towel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tipstaff Danh từ

US/ˈtɪp.ˌstæf/

Nghĩa: Gậy bịt đồng; dùi cui (cảnh sát).

Xem đầy đủ từ "tipstaff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bludgeon Danh từ

UK/ˈblʌd͡ʒ.ən/US/ˈblʌd͡ʒ.ən/

Nghĩa: Cái dùi cui.

Xem đầy đủ từ "bludgeon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cosh Danh từ

UK/kɒʃ/US/kɒʃ/

Nghĩa: Cái dùi cui.

Xem đầy đủ từ "cosh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dùi cui tiếng Anh là gì?

"dùi cui" trong tiếng Anh là club (danh từ), cudgel (danh từ), baton (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.