Dưới tiếng Anh là gì?
"dưới" trong tiếng Anh là under (giới từ), below (giới từ), underneath (phó từ).
under Giới từ
UK/ˈʌndə/US/ˈʌndɚ/
Nghĩa: Dưới, ở dưới.
- There is a mouse under the table.Có con chuột dưới bàn.
- Are there any cats under the table?Có con mèo nào ở dưới bàn không?
below Giới từ
UK/bɪˈləʊ/US/bɪˈloʊ/
Nghĩa: Ở hoặc tới một mức, vị trí thấp hơn ai/cái gì; dưới.
- Please leave a comment below.Xin hãy để lại bình luận bên dưới.
- Contact me at the address below.Liên hệ với tôi theo địa chỉ bên dưới.
underneath Phó từ
UK/ˌʌndəˈniːθ/US/ˌʌndɚˈniθ/
Nghĩa: Bên dưới, dưới.
inferior Tính từ
UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Dưới.
nether Tính từ
UK/nɛð.ə/US/nɛð.ɚ/
Nghĩa: (đùa cợt) dưới, ở dưới.
- the nether lipmôi dưới
neath Giới từ
UK/niːθ/US/niːθ/
Nghĩa: Dưới, ở dưới, bên dưới.
down
UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/
creature Danh từ
UK/ˈkɹiː.tʃə/US/ˈkɹi.tʃɚ/
Nghĩa: Kẻ dưới, tay sai, bộ hạ, thuộc hạ.
- creature of the dictatortay sai của tên độc tài
dependent Danh từ
UK/dɪˈpɛndənt/US/dɪˈpɛndənt/
Nghĩa: Người dưới, người hầu.
dependant Danh từ
UK/dɪˈpɛndənt/
Nghĩa: Người dưới, người hầu.
Jockey Club Cụm từ
Nghĩa: Người hầu, người dưới.
underlying Tính từ
Nghĩa: Nằm dưới, dưới.
Câu hỏi thường gặp
Dưới tiếng Anh là gì?
"dưới" trong tiếng Anh là under (giới từ), below (giới từ), underneath (phó từ).