TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dạ dày tiếng Anh là gì?

"dạ dày" trong tiếng Anh là stomach (danh từ), belly (danh từ), tummy (danh từ).

stomach Danh từ

UK/ˈstʌmək/US/ˈstʌmək/

Nghĩa: Dạ dày.

Xem đầy đủ từ "stomach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belly Danh từ

UK/ˈbɛli/US/ˈbɛli/

Nghĩa: Bụng; dạ dày.

  • with an empty bellybụng đói
  • to be belly pinchedkiến bò bụng, đói

Xem đầy đủ từ "belly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tummy Danh từ

UK/ˈtʌ.mi/US/ˈtʌ.mi/

Nghĩa: Dạ dày.

Xem đầy đủ từ "tummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maw Danh từ

UK/mɔː/US/mɔ/

Nghĩa: Dạ dày (súc vật); dạ múi khế (của loài nhai lại).

Xem đầy đủ từ "maw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gastric Tính từ

US/ˈɡæstɹɪk/

Nghĩa: Dạ dày.

  • a gastric ulcerloét dạ dày
  • gastric juicedịch vị

Xem đầy đủ từ "gastric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tripe Danh từ

UK/tɹaɪp/US/tɹaɪp/

Nghĩa: dạ dày

Xem đầy đủ từ "tripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general surgery Danh từ

Nghĩa: Chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là

Xem đầy đủ từ "general surgery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

little Mary Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Dạ dày.

Xem đầy đủ từ "little Mary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomachal Tính từ

Nghĩa: Dạ dày.

Xem đầy đủ từ "stomachal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomachful Danh từ

Nghĩa: Dạ dày (đầy).

Xem đầy đủ từ "stomachful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomachic Tính từ

US/stə.ˈmæ.kɪk/

Nghĩa: Dạ dày.

Xem đầy đủ từ "stomachic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baggie Danh từ

UK/ˈbæɡi/US/ˈbæɡi/

Nghĩa: Bụng, dạ dày.

Xem đầy đủ từ "baggie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paunch Danh từ

UK/pɔːnt͡ʃ/US/pɔːnt͡ʃ/

Nghĩa: Dạ dày; bụng.

Xem đầy đủ từ "paunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bread-basket Danh từ

Nghĩa: Dạ dày.

Xem đầy đủ từ "bread-basket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dạ dày tiếng Anh là gì?

"dạ dày" trong tiếng Anh là stomach (danh từ), belly (danh từ), tummy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.