Dẻo dai tiếng Anh là gì?
"dẻo dai" trong tiếng Anh là tough (tính từ), tenacious (tính từ), stand the gaff (cụm động từ).
tough Tính từ
UK/tʌf/US/tʌf/
Nghĩa: Dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người).
- tough constitutionthể chất mạnh mẽ dẻo dai
tenacious Tính từ
UK/təˈneɪʃəs/US/təˈneɪʃəs/
Nghĩa: Bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì.
- Tenacious courage.Sự dũng cảm ngoan cường
stand the gaff Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tỏ ra bền bỉ, dẻo dai; tỏ ra có sức chịu đựng.
stay Nội động từ
UK/steɪ/US/steɪ/
Nghĩa: Chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua...).
resilient
UK/ɹɪˈzɪl.jənt/US/ɹɪˈzɪl.jənt/
resistant
UK/ɹəˈzɪstənt/US/ɹəˈzɪstənt/
wiry Tính từ
UK/ˈwaɪ(ə)ɹi/US/ˈwaɪ(ə)ɹi/
Nghĩa: Dẻo dai, gầy nhưng đanh người.
- a wiry personngười dẻo dai
toughness Danh từ
US/ˈtəf.nəs/
Nghĩa: Tính bền bỉ, tính dẻo dai.
tenacity Danh từ
UK/təˈnæs.ɪ.ti/US/təˈnæsəti/
Nghĩa: Tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì.
tenaciousness Danh từ
UK/təˈneɪʃəsnəs/US/təˈneɪʃəsnəs/
Nghĩa: Tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì.
wiriness Danh từ
US/ˈwɑɪ.ər.i.nəs/
Nghĩa: Tính dẻo dai, tính chất gầy nhưng đanh người.
Câu hỏi thường gặp
Dẻo dai tiếng Anh là gì?
"dẻo dai" trong tiếng Anh là tough (tính từ), tenacious (tính từ), stand the gaff (cụm động từ).