TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dệt tiếng Anh là gì?

"dệt" trong tiếng Anh là weave (ngoại động từ), knit (động từ), textile (tính từ).

weave Ngoại động từ

UK/wiːv/US/wiːv/

Nghĩa: Dệt.

  • to weave thread into clothdệt sợi thành vải

Xem đầy đủ từ "weave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knit Động từ

UK/nɪt/US/nɪt/

Nghĩa: Dệt, đan, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim.

Xem đầy đủ từ "knit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

textile Tính từ

UK/ˈtɛk.staɪl/US/ˈtɛk.staɪl/

Nghĩa: Dệt, có sợi dệt được.

  • textile materialsnguyên liệu để dệt
  • textile fabricvải

Xem đầy đủ từ "textile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wefted Tính từ

Nghĩa: Dệt.

Xem đầy đủ từ "wefted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handwoven Tính từ

US/ˈhændˌwoʊvən/

Nghĩa: Dệt; đan bằng tay.

Xem đầy đủ từ "handwoven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

textural Tính từ

US/ˈtɛks.tʃɜ.ːəl/

Nghĩa: Sự dệt.

Xem đầy đủ từ "textural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woven Ngoại động từ

UK/ˈwəʊ.vən/US/ˈwoʊ.vən/

Nghĩa: Dệt.

  • to weave thread into clothdệt sợi thành vải

Xem đầy đủ từ "woven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wove Ngoại động từ

UK/wəʊv/

Nghĩa: Dệt.

  • to weave thread into clothdệt sợi thành vải

Xem đầy đủ từ "wove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tissued Tính từ

UK/ˈtɪʃuːd/US/ˈtɪʃuːd/

Nghĩa: Dệt; đan.

Xem đầy đủ từ "tissued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weaving Danh từ

UK/ˈwiːvɪŋ/US/ˈwiːvɪŋ/

Nghĩa: Sự dệt.

Xem đầy đủ từ "weaving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dệt tiếng Anh là gì?

"dệt" trong tiếng Anh là weave (ngoại động từ), knit (động từ), textile (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.