TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dọc tiếng Anh là gì?

"dọc" trong tiếng Anh là alongside (phó từ), along, stem.

alongside Phó từ

UK/əˌlɒŋˈsaɪd/US/əˌlɔŋˈsaɪd/

Nghĩa: Sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc.

  • alongside the riverdọc theo con sông
  • the cars stopped alongside [of] the kerbcác xe ô tô đỗ dọc theo lề đường

Xem đầy đủ từ "alongside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

along

UK/əˈlɒŋ/US/əˈlɑŋ/

  • Walk along the street and turn left at the third intersection.Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba.
  • He stopped to make speeches in cities along the way.Anh ta dừng lại để đọc diễn văn ở các thành phố dọc đường.

Xem đầy đủ từ "along": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stem

UK/stɛm/US/stɛm/

Xem đầy đủ từ "stem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vertical

UK/ˈvɜː.tɪ.kəl/US/ˈvɝ.tɪ.kəl/

Xem đầy đủ từ "vertical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spine

UK/spaɪn/US/spaɪn/

Xem đầy đủ từ "spine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouthpiece

UK/ˈmaʊθˌpiːs/US/ˈmaʊθˌpiːs/

Xem đầy đủ từ "mouthpiece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

side by side

Xem đầy đủ từ "side by side": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leafstalk

US/ˈlif.ˌstɔk/

Xem đầy đủ từ "leafstalk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

column Danh từ

UK/ˈkɒləm/

Nghĩa: Hàng dọc; đội hình hàng dọc (đơn vị bộ đội, tàu chiến).

  • to march in two columnsđi thành hai hàng dọc

Xem đầy đủ từ "column": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dọc tiếng Anh là gì?

"dọc" trong tiếng Anh là alongside (phó từ), along, stem.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.