TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dở tiếng Anh là gì?

"dở" trong tiếng Anh là badly (phó từ), crappy (tính từ), bad (tính từ).

badly Phó từ

UK/ˈbæd.li/US/ˈbæd.li/

Nghĩa: Xấu, tồi, dở, bậy.

  • to behave badlyăn ở bậy bạ

Xem đầy đủ từ "badly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crappy Tính từ

US/ˈkɹæpi/

Nghĩa: Dở, không hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "crappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bad Tính từ

UK/bæd/US/bæd/

Nghĩa: xấu, dở

Xem đầy đủ từ "bad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leaves Ngoại động từ

UK/liːvz/US/liːvz/

Nghĩa: Dở (sách).

Xem đầy đủ từ "leaves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doggerel Tính từ

UK/ˈdɒɡəɹəl/

Nghĩa: Dở, tồi, như vè.

Xem đầy đủ từ "doggerel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn over Cụm động từ

Nghĩa: Lật, dở.

Xem đầy đủ từ "turn over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbuild Ngoại động từ

US/ˌən.ˈbɪɫd/

Nghĩa: Phá sạch, san phẳng, dở (nhà cửa).

Xem đầy đủ từ "unbuild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfinished

UK/ʌnˈfɪnɪʃt/US/ʌnˈfɪnɪʃt/

  • There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.

Xem đầy đủ từ "unfinished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn Ngoại động từ

UK/tɜːn/US/tɜɹn/

Nghĩa: Lật, trở, dở.

  • to turn a pagedở trang sách

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half

UK/ˈhɑːf/US/ˈhæf/

Xem đầy đủ từ "half": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninteresting

Xem đầy đủ từ "uninteresting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismal Tính từ

UK/ˈdɪzməl/US/ˈdɪzməl/

Nghĩa: Thất bại, dở, kém cỏi.

Xem đầy đủ từ "dismal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dở tiếng Anh là gì?

"dở" trong tiếng Anh là badly (phó từ), crappy (tính từ), bad (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.