TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dự định tiếng Anh là gì?

"dự định" trong tiếng Anh là propose (nội động từ), plan (danh từ), ex ante (danh từ).

propose Nội động từ

UK/pɹəˈpəʊz/US/pɹəˈpoʊz/

Nghĩa: Có ý định, dự định, trù định.

  • to propose to go tomorrow; to propose going tomorrowdự định đi ngày mai

Xem đầy đủ từ "propose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plan Danh từ

UK/plæn/US/plæn/

Nghĩa: Kế hoạch; dự kiến, dự định.

  • I plan to go home by myself.Tôi dự định tự đi về nhà.
  • a plan of campaignkế hoạch tác chiến

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ex ante Danh từ

US/ˈɛks ˈæn ti/

Nghĩa: Từ trước; Dự tính; dự định.

Xem đầy đủ từ "ex ante": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Động từ

UK/miːn/US/min/

Nghĩa: Dự định, để cho, dành cho.

  • I mean this for my sontôi dự định cái này dành cho con trai tôi

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

design Danh từ

UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/

Nghĩa: Ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ.

  • by (with) designvới ý định; với mục đích; cố ý để
  • whether by accident or designvô tình hay hữu ý

Xem đầy đủ từ "design": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counsel Danh từ

UK/ˈkaʊn.səl/US/ˈkaʊn.səl/

Nghĩa: Ý định, dự định.

  • to keep one's own counselgiữ bí mật, không để lộ ý định của mình

Xem đầy đủ từ "counsel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contemplate Ngoại động từ

UK/ˈkɒn.təmˌpleɪt/US/ˈkɑn.təmˌpleɪt/

Nghĩa: Dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì).

  • to contemplate doing somethingdự định làm gì

Xem đầy đủ từ "contemplate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destine Ngoại động từ

UK/ˈdɛstɪn/US/ˈdɛstɪn/

Nghĩa: Định, dự định.

  • his father destined him for the armycha nó dự định cho nó đi bộ đội
  • an undertaking destined to fall from the outsetmột công việc chắc chắn bị thất bại ngay từ đầu

Xem đầy đủ từ "destine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destination Danh từ

UK/dɛstɪˈneɪʃən/US/dɛstɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự dự định; mục đích dự định.

Xem đầy đủ từ "destination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contemplation Danh từ

UK/ˌkɒntəmˈpleɪʃən/US/ˌkɑntəmˈpleɪʃən/

Nghĩa: Sự dự tính, sự dự định, sự liệu trước, sự chờ đợi (một việc gì).

  • to have something in contemplationdự định làm một việc gì

Xem đầy đủ từ "contemplation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dự định tiếng Anh là gì?

"dự định" trong tiếng Anh là propose (nội động từ), plan (danh từ), ex ante (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.