Dự đoán tiếng Anh là gì?
"dự đoán" trong tiếng Anh là forecast (ngoại động từ), predict (ngoại động từ), prognosis (danh từ).
forecast Ngoại động từ
UK/ˈfɔːkɑːst/US/ˈfɔɹkæst/
Nghĩa: Dự đoán, đoán trước; dự báo.
- to forecast the weatherđự báo thời tiết
predict Ngoại động từ
UK/pɹɪˈdɪkt/US/pɹɪˈdɪkt/
Nghĩa: Nói trước; đoán trước, dự đoán, tiên tri.
- The best way to predict your future is to create it.Cách tốt nhất để dự đoán tương lai của chính mình là tự mình tạo ra nó.
- The best way to predict the future is to invent it.Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó.
prognosis Danh từ
UK/pɹɒɡˈnəʊsɪs/US/pɹɑɡˈnoʊsɪs/
Nghĩa: Dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng.
predictive Tính từ
UK/pɹɪˈdɪk.tɪv/US/pɹɪˈdɪk.tɪv/
Nghĩa: Nói trước; đoán trước, dự đoán.
prediction Danh từ
UK/pɹɪˈdɪkʃən/US/pɹɪˈdɪkʃən/
Nghĩa: Sự nói trước; sự đoán trước, sự dự đoán.
- My prediction was accurate.Dự đoán của tôi đã chính xác.
- Tom’s prediction came true.Dự đoán của Tom đã thành sự thật.
project Ngoại động từ
UK/ˈpɹɒd͡ʒ.ɛkt/US/ˈpɹɑˌd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Dự phóng, dự đoán.
projection Danh từ
UK/pɹəˈd͡ʒɛkʃən/US/pɹəˈd͡ʒɛkʃən/
Nghĩa: Sự dự phóng, sự dự đoán.
forecasting Danh từ
Nghĩa: Dự đoán.
prognoses Danh từ
UK/pɹɒɡˈnəʊsiːz/US/pɹɑɡˈnoʊsiz/
Nghĩa: Dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng.
Câu hỏi thường gặp
Dự đoán tiếng Anh là gì?
"dự đoán" trong tiếng Anh là forecast (ngoại động từ), predict (ngoại động từ), prognosis (danh từ).