TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dự kiến tiếng Anh là gì?

"dự kiến" trong tiếng Anh là plan (nội động từ), schedule, design (danh từ).

plan Nội động từ

UK/plæn/US/plæn/

Nghĩa: Đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến.

  • to plan for the futuređặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schedule

UK/ˈʃɛd͡ʒuːl/US/ˈskɛd͡ʒ.ʊl/

  • The school-enterprise networking event will be held as scheduled on December 26th.Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.

Xem đầy đủ từ "schedule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

design Danh từ

UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/

Nghĩa: Ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ.

  • by (with) designvới ý định; với mục đích; cố ý để
  • whether by accident or designvô tình hay hữu ý

Xem đầy đủ từ "design": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

view Danh từ

UK/vjuː/US/vjuː/

Nghĩa: Dự kiến, ý định.

  • to have something in viewdự kiến một việc gì
  • to have other views forcó những dự kiến khác đối với

Xem đầy đủ từ "view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expectation

UK/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "expectation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticipation

UK/ænˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "anticipation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foresee

UK/fɔːˈsiː/US/fɔɹˈsi/

Xem đầy đủ từ "foresee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foresight

UK/ˈfɔːsaɪt/US/ˈfɔɹsaɪt/

Xem đầy đủ từ "foresight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreknow

UK/ˌfɔːˈnəʊ/US/ˌfɔɹˈnoʊ/

Xem đầy đủ từ "foreknow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevision

UK/pɹɪˈvɪʒ(ə)n/

Xem đầy đủ từ "prevision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

planned Tính từ

UK/plænd/US/plænd/

Nghĩa: dự kiến

Xem đầy đủ từ "planned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dự kiến tiếng Anh là gì?

"dự kiến" trong tiếng Anh là plan (nội động từ), schedule, design (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.