TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Da tiếng Anh là gì?

"da" trong tiếng Anh là skin (danh từ), hide (danh từ), yard (danh từ).

skin Danh từ

UK/skɪn/US/skɪn/

Nghĩa: Da, bì.

  • Her skin is white.Da cô ấy trắng.
  • He has white skin.Anh ấy có làn da trắng.

Xem đầy đủ từ "skin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide Danh từ

UK/haɪd/US/haɪd/

Nghĩa: da, bộ da, bộ bì

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yard Danh từ

UK/ˈjɑːd/US/ˈjɑɹd/

Nghĩa: Da, thước Anh (bằng 0,914 mét).

Xem đầy đủ từ "yard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skinny Tính từ

UK/ˈskɪni/US/ˈskɪni/

Nghĩa: Da; như da.

Xem đầy đủ từ "skinny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

birthday suit Danh từ

Nghĩa: (Đùa cợt) Da (người).

Xem đầy đủ từ "birthday suit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integument Danh từ

UK/ɪnˈtɛɡ.jʊ.mənt/US/ɪnˈtɛɡ.jʊ.mənt/

Nghĩa: Da, vỏ bọc.

Xem đầy đủ từ "integument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integumentary Tính từ

Nghĩa: Da, (thuộc) vỏ, (thuộc) vỏ bọc.

Xem đầy đủ từ "integumentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

docosahexaenoic acid Danh từ

Nghĩa: Axit béo omega-3 không no thiết yếu gồm chuỗi dài có 22 nguyên tử carbon và chứa 6 liên kết đôi cis, là một thành phần cấu trúc cơ bản của não người, vỏ não, da

Xem đầy đủ từ "docosahexaenoic acid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epiderma Danh từ

Nghĩa: Biểu bì; vỏ ngoài; da.

Xem đầy đủ từ "epiderma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jacket Danh từ

UK/ˈd͡ʒæk.ɪt/US/ˈd͡ʒæk.ɪt/

Nghĩa: Da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây).

  • potatoes boiled in their jacketskhoai tây luộc để cả vỏ

Xem đầy đủ từ "jacket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leather Danh từ

UK/ˈlɛðə/US/ˈlɛðɚ/

Nghĩa: Đồ da, vật làm bằng da thuộc.

  • Tom wants to buy a leather belt.Tom muốn mua một cái thắt lưng da.

Xem đầy đủ từ "leather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Da tiếng Anh là gì?

"da" trong tiếng Anh là skin (danh từ), hide (danh từ), yard (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.