Da tiếng Anh là gì?
"da" trong tiếng Anh là skin (danh từ), hide (danh từ), yard (danh từ).
skin Danh từ
UK/skɪn/US/skɪn/
Nghĩa: Da, bì.
- Her skin is white.Da cô ấy trắng.
- He has white skin.Anh ấy có làn da trắng.
hide Danh từ
UK/haɪd/US/haɪd/
Nghĩa: da, bộ da, bộ bì
yard Danh từ
UK/ˈjɑːd/US/ˈjɑɹd/
Nghĩa: Da, thước Anh (bằng 0,914 mét).
skinny Tính từ
UK/ˈskɪni/US/ˈskɪni/
Nghĩa: Da; như da.
birthday suit Danh từ
Nghĩa: (Đùa cợt) Da (người).
integument Danh từ
UK/ɪnˈtɛɡ.jʊ.mənt/US/ɪnˈtɛɡ.jʊ.mənt/
Nghĩa: Da, vỏ bọc.
integumentary Tính từ
Nghĩa: Da, (thuộc) vỏ, (thuộc) vỏ bọc.
docosahexaenoic acid Danh từ
Nghĩa: Axit béo omega-3 không no thiết yếu gồm chuỗi dài có 22 nguyên tử carbon và chứa 6 liên kết đôi cis, là một thành phần cấu trúc cơ bản của não người, vỏ não, da
Xem đầy đủ từ "docosahexaenoic acid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
epiderma Danh từ
Nghĩa: Biểu bì; vỏ ngoài; da.
jacket Danh từ
UK/ˈd͡ʒæk.ɪt/US/ˈd͡ʒæk.ɪt/
Nghĩa: Da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây).
- potatoes boiled in their jacketskhoai tây luộc để cả vỏ
leather Danh từ
UK/ˈlɛðə/US/ˈlɛðɚ/
Nghĩa: Đồ da, vật làm bằng da thuộc.
- Tom wants to buy a leather belt.Tom muốn mua một cái thắt lưng da.
Câu hỏi thường gặp
Da tiếng Anh là gì?
"da" trong tiếng Anh là skin (danh từ), hide (danh từ), yard (danh từ).