Diễn tả tiếng Anh là gì?
"diễn tả" trong tiếng Anh là describe (ngoại động từ), word (ngoại động từ), descriptive (tính từ).
describe Ngoại động từ
UK/dɪˈskɹaɪb/US/dɪˈskɹaɪb/
Nghĩa: Tả, diễn tả, mô tả, miêu tả.
- This beauty can't be described in words.Vẻ đẹp này không thể diễn tả bằng lời.
- Astronomers use azimuth and altitude to describe the location of a star in the sky.Các nhà thiên văn học sử dụng góc phương vị và cao độ để diễn tả vị trí của ngôi sao trên trời.
word Ngoại động từ
UK/wɜːd/US/wɜɹd/
Nghĩa: Phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả.
- to word an ideaphát biểu một ý kiến
descriptive Tính từ
UK/dɪˈskɹɪptɪv/US/dɪˈskɹɪptɪv/
Nghĩa: Diễn tả, mô tả, miêu tả.
- a descriptive writingbài văn miêu tả
express
UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/
- In Turkish, the verb "to be" has no infinitive form and is expressed through suffixes for each person.Trong tiếng Thổ Nhĩ Kì, động từ "to be" không có dạng nguyên thể và được diễn tả thông qua hậu tố cho từng ngôi.
put Ngoại động từ
UK/pʊt/US/pʊt/
Nghĩa: Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.
- to put it in black and whitediễn đạt điều đó bằng giấy trắng mực đen
- I don't know how to put ittôi không biết diễn tả (nói) điều đó thế nào
couch Ngoại động từ
UK/kaʊ̯t͡ʃ/US/kaʊ̯t͡ʃ/
Nghĩa: Diễn đạt, diễn tả.
- couched in writingdiễn đạt bằng văn
render Ngoại động từ
UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/
Nghĩa: Biểu hiện, diễn tả.
- the writer's thought is well rendered in his workstư tưởng của nhà văn biểu hiện rất rõ ràng trong những tác phẩm của ông
portray
UK/pɔːˈtɹeɪ̯/US/poɹˈtɹeɪ̯/
description Danh từ
UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/
Nghĩa: Sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả.
- beyond descriptionkhông thể tả được
version Danh từ
UK/ˈvɜːʒn̩/US/ˈvɝʒən/
Nghĩa: Lối giải thích (theo một quan điểm riêng); sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả.
- the two versions of the same incidenthai cách giải thích của một sự việc
- your version on the affaircách thuật lại của anh về việc ấy
Câu hỏi thường gặp
Diễn tả tiếng Anh là gì?
"diễn tả" trong tiếng Anh là describe (ngoại động từ), word (ngoại động từ), descriptive (tính từ).