Di cư tiếng Anh là gì?
"di cư" trong tiếng Anh là migrate (nội động từ), emigrate (nội động từ), migration (danh từ).
migrate Nội động từ
UK/maɪˈɡɹeɪt/US/maɪˈɡɹeɪt/
Nghĩa: Di trú, di cư; ra nước ngoài.
- Bees get hungry before migrating.Ong bị đói trước khi di cư.
emigrate Nội động từ
UK/ˈɛmɪɡɹeɪt/US/ˈɛmɪɡɹeɪt/
Nghĩa: Di cư.
- They are going to emigrate to the United States.Họ định di cư sang Mỹ.
- They are going to emigrate to America.Họ định di cư sang Mỹ.
migration Danh từ
UK/maɪˈɡɹeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: di dân, di cư
flit Nội động từ
UK/flɪt/US/flɪt/
Nghĩa: Di cư, di chuyển.
emigrant Tính từ
UK/ˈɛmɪɡɹənt/US/ˈɛmɪɡɹənt/
Nghĩa: Di cư.
transmigrant Tính từ
Nghĩa: Di cư; di trú tạm thời.
emigratory Tính từ
Nghĩa: Di cư.
transmigrate Nội động từ
US/ˌtrænts.ˈmɑɪ.ˌɡreɪt/
Nghĩa: Di cư, di trú.
transmigratory Tính từ
Nghĩa: Di cư, di trú.
- transmigratory birdschim di trú
trek Nội động từ
UK/tɹɛk/US/tɹɛk/
Nghĩa: Di cư.
emigration Danh từ
US/ˌɛ.mə.ˈɡreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự di cư.
transmigration Danh từ
US/ˌtɹænz.mɪˈɡɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự di cư, sự di trú.
transmigrator Danh từ
US/ˌtrænts.ˈmɑɪ.ˌɡreɪ.tɜː/
Nghĩa: Người di cư, người di trú.
diaspora Danh từ
UK/daɪˈæs.pə.ɹə/US/daɪˈæs.pɚ.ə/
Nghĩa: Sự phiêu bạt, sự di cư, sự phân tán
Câu hỏi thường gặp
Di cư tiếng Anh là gì?
"di cư" trong tiếng Anh là migrate (nội động từ), emigrate (nội động từ), migration (danh từ).