TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gây mê tiếng Anh là gì?

"gây mê" trong tiếng Anh là anesthetize (động từ), anesthetic (tính từ), chloroform (ngoại động từ).

anesthetize Động từ

UK/əˈniːs.θə.taɪz/US/əˈnɛs.θə.taɪz/

Nghĩa: Làm mất cảm giác; gây tê, gây mê.

Xem đầy đủ từ "anesthetize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anesthetic Tính từ

UK/ˌænəsˈθɛtɪk/US/ˌænəsˈθɛtɪk/

Nghĩa: Gây tê, gây mê.

Xem đầy đủ từ "anesthetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chloroform Ngoại động từ

UK/ˈklɒɹə(ʊ)ˌfɔː(ɹ)m/US/ˈklɒɹə(ʊ)ˌfɔː(ɹ)m/

Nghĩa: Gây mê.

Xem đầy đủ từ "chloroform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anaesthetic Tính từ

Nghĩa: Gây tê, gây mê.

Xem đầy đủ từ "anaesthetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narcotise Ngoại động từ

Nghĩa: Gây mê.

Xem đầy đủ từ "narcotise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narcotize Ngoại động từ

UK/ˈnɑːkə.tʌɪz/US/ˈnɑɹ.kəˌtaɪz/

Nghĩa: Gây mê.

Xem đầy đủ từ "narcotize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knockout Danh từ

UK/ˈnɒk.aʊt/US/ˈnɑk.oʊt/

Nghĩa: Gây mê, gây ngủ.

Xem đầy đủ từ "knockout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narcotic Tính từ

UK/nɑːˈkɒtɪk/US/nɑɹˈkɑtɪk/

Nghĩa: Thuốc mê; gây mê.

Xem đầy đủ từ "narcotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anaesthetise Ngoại động từ

Nghĩa: Gây tê, gây mê.

Xem đầy đủ từ "anaesthetise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anaesthetize Động từ

Nghĩa: Gây tê, gây mê.

Xem đầy đủ từ "anaesthetize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anesthesia Danh từ

UK/ˌæn.əsˈθiːz.i.ə/US/ˌæn.əsˈθi.ʒə/

Nghĩa: Sự gây mê, sự gây tê.

Xem đầy đủ từ "anesthesia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anaesthesia Danh từ

Nghĩa: Sự gây mê, sự gây tê.

Xem đầy đủ từ "anaesthesia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anaesthetist Danh từ

UK/əˈniːsθətɪst/US/əˈnɛsθətɪst/

Nghĩa: Người gây mê.

Xem đầy đủ từ "anaesthetist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chloroformist Danh từ

Nghĩa: Người gây mê.

Xem đầy đủ từ "chloroformist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general anesthesia Danh từ

Nghĩa: Sự gây mê.

Xem đầy đủ từ "general anesthesia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narcotization Danh từ

Nghĩa: Sự gây mê.

Xem đầy đủ từ "narcotization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anaesthetisation Danh từ

Nghĩa: Sự gây tê, sự gây mê.

Xem đầy đủ từ "anaesthetisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anaesthetization Danh từ

Nghĩa: Sự gây tê, sự gây mê.

Xem đầy đủ từ "anaesthetization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anesthetization Danh từ

Nghĩa: Sự gây tê, sự gây mê.

Xem đầy đủ từ "anesthetization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narcosis Danh từ

UK/nɑːˈkəʊ.sɪs/US/nɑɹˈkoʊ.sɪs/

Nghĩa: Sự gây mê.

Xem đầy đủ từ "narcosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gây mê tiếng Anh là gì?

"gây mê" trong tiếng Anh là anesthetize (động từ), anesthetic (tính từ), chloroform (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.