TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gượng gạo tiếng Anh là gì?

"gượng gạo" trong tiếng Anh là artificially (phó từ), unnatural (tính từ), forced (tính từ).

artificially Phó từ

US/ˌɑːr.tə.ˈfɪ.ʃᵊl.li/

Nghĩa: Giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo.

Xem đầy đủ từ "artificially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unnatural Tính từ

UK/ʌnˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/US/ʌnˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Không tự nhiên, giả tạo, gượng gạo.

  • an unnatural laughcái cười gượng gạo

Xem đầy đủ từ "unnatural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forced Tính từ

UK/fɔːst/US/foɹst/

Nghĩa: Bắt ép, ép buộc, gượng gạo.

  • a forced landingsự hạ cánh ép buộc (vì máy hỏng...)
  • a forced smilenụ cười gượng

Xem đầy đủ từ "forced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

far-fetched Tính từ

US/fɑɹˈfɛt͡ʃt/

Nghĩa: Gượng gạo, không tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "far-fetched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constrainedly Phó từ

Nghĩa: Gượng gạo, miễn cưỡng.

Xem đầy đủ từ "constrainedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibitedly Phó từ

Nghĩa: Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "inhibitedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constraint Danh từ

UK/kənˈstɹeɪnt/US/kənˈstɹeɪnt/

Nghĩa: Sự gượng gạo, sự miễn cưỡng; sự e dè.

  • to speak without constraintnói không e dè

Xem đầy đủ từ "constraint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unnaturalness Danh từ

US/ˌən.ˈnæ.tʃə.rəl.nəs/

Nghĩa: Tính giả tạo, tính gượng gạo.

Xem đầy đủ từ "unnaturalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibited Tính từ

US/ɪn.ˈhɪ.bə.təd/

Nghĩa: Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "inhibited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constrained Tính từ

UK/kənˈstɹɛjnd/

Nghĩa: Miễn cưỡng, bị ép buộc, gượng gạo.

  • constrained mannervẻ miễn cưỡng
  • constrained smilenụ cười gượng gạo

Xem đầy đủ từ "constrained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gượng gạo tiếng Anh là gì?

"gượng gạo" trong tiếng Anh là artificially (phó từ), unnatural (tính từ), forced (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.