TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gấp nếp tiếng Anh là gì?

"gấp nếp" trong tiếng Anh là crease (ngoại động từ), tuck (ngoại động từ), corrugate (ngoại động từ).

crease Ngoại động từ

UK/kɹiːs/US/kɹis/

Nghĩa: Gấp nếp.

Xem đầy đủ từ "crease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tuck Ngoại động từ

UK/tʌk/US/tʌk/

Nghĩa: Gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt).

Xem đầy đủ từ "tuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrugate Ngoại động từ

UK/ˈkɒɹ.ʊˌɡeɪt/US/ˈkɔɹ.əˌɡeɪt/

Nghĩa: Gấp nếp; làm nhăn.

  • to corrugate the foreheadnhăn trán

Xem đầy đủ từ "corrugate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crinkle Ngoại động từ

UK/ˈkɹɪŋkəl/US/ˈkɹɪŋkəl/

Nghĩa: Làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp.

Xem đầy đủ từ "crinkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrinkly Tính từ

UK/ˈɹɪŋk(ə)li/US/ˈɹɪŋk(ə)li/

Nghĩa: Gấp nếp; nhàu.

Xem đầy đủ từ "wrinkly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crimp Ngoại động từ

UK/kɹɪmp/US/kɹɪmp/

Nghĩa: Gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn,,,).

  • to crimp the hairuốn tóc

Xem đầy đủ từ "crimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrugation Danh từ

UK/ˌkɔɹ.əˈɡeɪ.ʃən/US/ˌkɔɹ.əˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự gấp nếp; sự nhăn lại.

Xem đầy đủ từ "corrugation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

folding Danh từ

UK/ˈfəʊldɪŋ/US/ˈfoʊldɪŋ/

Nghĩa: Sự gấp nếp.

Xem đầy đủ từ "folding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrinkling Danh từ

US/ˈrɪŋ.kliɳ/

Nghĩa: Sự gấp nếp; nếp gấp.

Xem đầy đủ từ "wrinkling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gấp nếp tiếng Anh là gì?

"gấp nếp" trong tiếng Anh là crease (ngoại động từ), tuck (ngoại động từ), corrugate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.