TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gần đây tiếng Anh là gì?

"gần đây" trong tiếng Anh là recently (phó từ), recent (tính từ), nearby (phó từ).

recently Phó từ

UK/ˈɹiːsənt.li/US/ˈɹi.sənt.li/

Nghĩa: Gần đây, mới đây.

  • Recently, his physical condition has deteriorated, and he feels weaker than usual.Gần đây, tình trạng thể chất của anh ấy đã trầm trọng hơn, và anh cảm thấy yếu hơn so với bình thương.
  • I gained weight recently.Gần đây tôi tăng cân rồi.

Xem đầy đủ từ "recently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recent Tính từ

UK/ˈɹiː.sənt/US/ˈɹi.sənt/

Nghĩa: Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra.

  • Chemistry has made notable progress in recent years.Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.
  • recent newstin tức mới đây

Xem đầy đủ từ "recent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nearby Phó từ

UK/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/US/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/

Nghĩa: Gần, bên cạnh, gần đây.

  • Tom was nearby.Tom ở gần đây.
  • Are you nearby?Bạn có ở gần đây không?

Xem đầy đủ từ "nearby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latter Tính từ

US/ˈlæt.ɚ/

Nghĩa: Sau cùng, gần đây, mới đây.

  • in these latter daystrong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta

Xem đầy đủ từ "latter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hereabouts Phó từ

US/ˈhɪr.ə.ˌbɑʊts/

Nghĩa: Quanh đây, gần đây.

Xem đầy đủ từ "hereabouts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hereabout Phó từ

UK/ˌhɪəɹəˈbaʊt/US/ˌhɪəɹəˈbaʊt/

Nghĩa: Quanh đây, gần đây.

Xem đầy đủ từ "hereabout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

late Tính từ

UK/leɪt/US/leɪt/

Nghĩa: Mới rồi, gần đây.

  • as late as yeaterdaymới hôm qua đây thôi

Xem đầy đủ từ "late": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

early Tính từ

UK/ˈɜːli/US/ˈɝli/

Nghĩa: Gần đây.

  • at an early datevào một ngày gần đây

Xem đầy đủ từ "early": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latterly Phó từ

US/ˈlæ.tɜː.li/

Nghĩa: Gần đây, mới đây.

Xem đầy đủ từ "latterly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gần đây tiếng Anh là gì?

"gần đây" trong tiếng Anh là recently (phó từ), recent (tính từ), nearby (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.