Gờ tiếng Anh là gì?
"gờ" trong tiếng Anh là bank (danh từ), gee (danh từ), ledge (danh từ).
bank Danh từ
UK/ˈbæŋk/US/ˈbæŋk/
Nghĩa: Đê, gờ, ụ (đất, đá).
gee Danh từ
UK/d͡ʒiː/US/d͡ʒiː/
Nghĩa: giê, gờ, ghê
ledge Danh từ
UK/lɛd͡ʒ/US/lɛd͡ʒ/
Nghĩa: Gờ, rìa (tường, cửa...).
carina Danh từ
UK/kəˈɹiːnə/US/kəˈɹiːnə/
Nghĩa: Xương lưỡi hái; cánh thìa; đường sống; gờ.
cornice Danh từ
UK/ˈkɔːnɪs/US/ˈkoɹnɪs/
Nghĩa: Gờ; mái đua.
bagel Danh từ
UK/ˈbeɪ̯.ɡəl/US/ˈbeɪ̯.ɡəl/
Nghĩa: Gờ, vòng (ở cột).
skirting Danh từ
US/ˈskɜː.tiɳ/
Nghĩa: Gờ; viền; rìa.
edging Danh từ
UK/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/US/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/
Nghĩa: Viền, bờ, gờ.
Câu hỏi thường gặp
Gờ tiếng Anh là gì?
"gờ" trong tiếng Anh là bank (danh từ), gee (danh từ), ledge (danh từ).