TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gờ tiếng Anh là gì?

"gờ" trong tiếng Anh là bank (danh từ), gee (danh từ), ledge (danh từ).

bank Danh từ

UK/ˈbæŋk/US/ˈbæŋk/

Nghĩa: Đê, gờ, ụ (đất, đá).

Xem đầy đủ từ "bank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gee Danh từ

UK/d͡ʒiː/US/d͡ʒiː/

Nghĩa: giê, gờ, ghê

Xem đầy đủ từ "gee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ledge Danh từ

UK/lɛd͡ʒ/US/lɛd͡ʒ/

Nghĩa: Gờ, rìa (tường, cửa...).

Xem đầy đủ từ "ledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carina Danh từ

UK/kəˈɹiːnə/US/kəˈɹiːnə/

Nghĩa: Xương lưỡi hái; cánh thìa; đường sống; gờ.

Xem đầy đủ từ "carina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cornice Danh từ

UK/ˈkɔːnɪs/US/ˈkoɹnɪs/

Nghĩa: Gờ; mái đua.

Xem đầy đủ từ "cornice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bagel Danh từ

UK/ˈbeɪ̯.ɡəl/US/ˈbeɪ̯.ɡəl/

Nghĩa: Gờ, vòng (ở cột).

Xem đầy đủ từ "bagel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skirting Danh từ

US/ˈskɜː.tiɳ/

Nghĩa: Gờ; viền; rìa.

Xem đầy đủ từ "skirting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edging Danh từ

UK/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/US/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/

Nghĩa: Viền, bờ, gờ.

Xem đầy đủ từ "edging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gờ tiếng Anh là gì?

"gờ" trong tiếng Anh là bank (danh từ), gee (danh từ), ledge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.