TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giác ngộ tiếng Anh là gì?

"giác ngộ" trong tiếng Anh là reclaim (ngoại động từ), enlighten, undeceive (ngoại động từ).

reclaim Ngoại động từ

UK/ɹɪˈkleɪm/

Nghĩa: Cải tạo, giác ngộ.

  • to reclaim someone from a vicecải tạo ai làm cho chừa bỏ một tật xấu
  • to reclaim someone to a sense of dutygiác ngộ cho ai có tinh thần trách nhiệm

Xem đầy đủ từ "reclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlighten

UK/ɪnˈlaɪtən/US/ɪnˈlaɪtən/

Xem đầy đủ từ "enlighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undeceive Ngoại động từ

US/ˌən.dɪ.ˈsiv/

Nghĩa: Làm cho khỏi lầm, giác ngộ, làm cho tỉnh ngộ.

Xem đầy đủ từ "undeceive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to

UK/təʊ/US/toʊ/

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alive Tính từ

UK/əˈlaɪv/US/əˈlaɪv/

Nghĩa: Hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ.

  • more and more people are alive to socialismngày càng có nhiều người hiểu rõ chủ nghĩa xã hội
  • to be alive and kicking(đùa) còn sống và rất khoẻ mạnh, tràn đầy sức sống

Xem đầy đủ từ "alive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlightenment

UK/ɪnˈlaɪtənmənt/US/ɪnˈlaɪtənmənt/

Xem đầy đủ từ "enlightenment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buddhism

UK/ˈbʊ.dɪ.zəm/US/ˈbu.dɪ.zəm/

Xem đầy đủ từ "buddhism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eucatalepsy Danh từ

Nghĩa: Sự thông hiểu, sự giác ngộ.

Xem đầy đủ từ "eucatalepsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reclaimation Danh từ

Nghĩa: Sự cải tạo, sự giác ngộ.

Xem đầy đủ từ "reclaimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giác ngộ tiếng Anh là gì?

"giác ngộ" trong tiếng Anh là reclaim (ngoại động từ), enlighten, undeceive (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.