Giám đốc tiếng Anh là gì?
"giám đốc" trong tiếng Anh là director (danh từ), manager (danh từ), managerial (tính từ).
director Danh từ
UK/dɪˈɹɛk.tə(ɹ)/US/dɪˈɹɛk.tɚ/
Nghĩa: Giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy.
- I can’t finish this task until the director comes.Tôi không thể hoàn tất được nhiệm vụ này cho đến khi giám đốc đến đâu.
- Board of directorsban giám đốc
manager Danh từ
UK/ˈmæn.ɪ.dʒə/US/ˈmæn.ə.dʒəɹ/
Nghĩa: Người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ.
managerial Tính từ
UK/ˌmænɪˈd͡ʒɪəɹi.əl/US/ˌmænəˈd͡ʒɪɹi.əl/
Nghĩa: Người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị.
directorial Tính từ
US/də.ˌrɛk.ˈtɔr.i.əl/
Nghĩa: Giám đốc.
restauranteur Danh từ
Nghĩa: Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn).
restaurateur Danh từ
UK/ˌɹɛst(ə)ɹəˈtɜː/
Nghĩa: Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn).
officer Danh từ
UK/ˈɒf.ɪ.sə/US/ˈɔ.fɪ.sɚ/
Nghĩa: Giám đốc; thư ký; thủ quỹ (một công ty, một hội).
principal Danh từ
UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/
Nghĩa: Giám đốc, hiệu trưởng.
- lady principalbà hiệu trưởng
executive Danh từ
UK/ɪɡˈzɛkjʊtɪv/US/ɪɡˈzɛkjətɪv/
Nghĩa: Giám đốc
supervisor
UK/ˈsuːpəˌvaɪzə(ɹ)/US/ˈsupɚˌvaɪzɚ/
Câu hỏi thường gặp
Giám đốc tiếng Anh là gì?
"giám đốc" trong tiếng Anh là director (danh từ), manager (danh từ), managerial (tính từ).