Giả đò tiếng Anh là gì?
"giả đò" trong tiếng Anh là feign (ngoại động từ), pretend (ngoại động từ), pretended (tính từ).
feign Ngoại động từ
UK/feɪn/US/feɪn/
Nghĩa: Giả vờ, giả đò, giả cách.
- to feign madnessgiả vờ điên
pretend Ngoại động từ
UK/pɹəˈtɛnd/US/pɹəˈtɛnd/
Nghĩa: Làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
- to pretend illnessgiả cách ốm, làm ra vẻ ốm
- to pretend that one is asleep; to pretend to be asleeplàm ra vẻ đang ngủ
pretended Tính từ
UK/pɹɪˈtɛndɪd/US/pɹɪˈtɛndɪd/
Nghĩa: Giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
counterfeit Tính từ
UK/ˈkawntəˌfɪt/US/ˈkaʊn.tɚˌfɪt/
Nghĩa: Giả vờ, giả đò.
- counterfeit virtueđạo đức giả vờ
- counterfeit griefđau khổ giả vờ
show Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.
- to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
- to be fond of showchuộng hình thức
pretense Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
- to make pretence of doing somethinggiả bộ làm gì
pretender Danh từ
UK/pɹɪˈtɛndəɹ/US/pɹɪˈtɛndəɹ/
Nghĩa: Người giả vờ giả vĩnh, người giả đò, người giả bộ.
pretence Danh từ
UK/pɹɪˈtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
- to make pretence of doing somethinggiả bộ làm gì
counterfeiter Danh từ
UK/ˈkaʊntə(ɹ)ˌfɪtə(ɹ)/US/ˈkaʊntə(ɹ)ˌfɪtə(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ giả vờ, kẻ giả đò.
shew Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.
- to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
- to be fond of showchuộng hình thức
shewn Danh từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.
- to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
- to be fond of showchuộng hình thức
feigned Tính từ
UK/ˈfeɪnd/US/ˈfeɪnd/
Nghĩa: Giả vờ, giả đò.
Câu hỏi thường gặp
Giả đò tiếng Anh là gì?
"giả đò" trong tiếng Anh là feign (ngoại động từ), pretend (ngoại động từ), pretended (tính từ).