TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giải phẫu tiếng Anh là gì?

"giải phẫu" trong tiếng Anh là dissect (ngoại động từ), prosect (động từ), anatomise (động từ).

dissect Ngoại động từ

UK/dɪˈsɛkt/US/dɪˈsɛkt/

Nghĩa: Mổ xẻ, giải phẫu (con vật, thân cây).

Xem đầy đủ từ "dissect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosect Động từ

Nghĩa: Giải phẫu, mổ xẻ.

Xem đầy đủ từ "prosect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anatomise Động từ

Nghĩa: Mổ xẻ, giải phẫu.

Xem đầy đủ từ "anatomise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anatomize Động từ

UK/əˈnætəmaɪz/US/əˈnætəmaɪz/

Nghĩa: Mổ xẻ, giải phẫu.

Xem đầy đủ từ "anatomize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anatomy

UK/əˈnætəmi/US/əˈnætəmi/

Xem đầy đủ từ "anatomy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissection Danh từ

UK/dɪˈsɛkʃən/US/dɪˈsɛkʃən/

Nghĩa: Sự mổ xẻ, sự giải phẫu (con vật, thân cây).

Xem đầy đủ từ "dissection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissector Danh từ

UK/dɪˈsɛkt.ə/US/dɪˈsɛkt.ɚ/

Nghĩa: Người mổ xe, người giải phẫu.

Xem đầy đủ từ "dissector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giải phẫu tiếng Anh là gì?

"giải phẫu" trong tiếng Anh là dissect (ngoại động từ), prosect (động từ), anatomise (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.