Giảm sút tiếng Anh là gì?
"giảm sút" trong tiếng Anh là flag (nội động từ), recessionary (tính từ), decrease (danh từ).
flag Nội động từ
UK/flæɡ/US/flæɡ/
Nghĩa: Yếu đi, giảm sút; héo đi.
- never flagging enthusiasmnhiệt tình không bao giờ giảm sút
recessionary Tính từ
Nghĩa: Giảm sút; sa sút; suy thoái.
- in the present recessionary conditionstrong điều kiện suy thoái hiện nay
decrease Danh từ
UK/dɪˈkɹiːs/US/dɪˈkɹiːs/
Nghĩa: Sự giảm đi, sự giảm sút.
- the decrease in populationsự giảm số dân
- a decrease of incomesự giảm thu nhập
recede Nội động từ
UK/ɹɪˈsiːd/US/ɹɪˈsiːd/
Nghĩa: Sụt giá (cổ phần...); giảm sút (sản xuất...).
fall off Cụm động từ
Nghĩa: Rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi.
degradation Danh từ
UK/ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự giảm sút (sức khoẻ...).
let-down Danh từ
UK/ˈlɛtdaʊn/
Nghĩa: Sự giảm sút, sự suy giảm.
decrement Danh từ
UK/ˈdɛkɹəmənt/
Nghĩa: Sự giảm bớt, sự giảm sút.
Câu hỏi thường gặp
Giảm sút tiếng Anh là gì?
"giảm sút" trong tiếng Anh là flag (nội động từ), recessionary (tính từ), decrease (danh từ).