TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giảm sút tiếng Anh là gì?

"giảm sút" trong tiếng Anh là flag (nội động từ), recessionary (tính từ), decrease (danh từ).

flag Nội động từ

UK/flæɡ/US/flæɡ/

Nghĩa: Yếu đi, giảm sút; héo đi.

  • never flagging enthusiasmnhiệt tình không bao giờ giảm sút

Xem đầy đủ từ "flag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recessionary Tính từ

Nghĩa: Giảm sút; sa sút; suy thoái.

  • in the present recessionary conditionstrong điều kiện suy thoái hiện nay

Xem đầy đủ từ "recessionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrease Danh từ

UK/dɪˈkɹiːs/US/dɪˈkɹiːs/

Nghĩa: Sự giảm đi, sự giảm sút.

  • the decrease in populationsự giảm số dân
  • a decrease of incomesự giảm thu nhập

Xem đầy đủ từ "decrease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recede Nội động từ

UK/ɹɪˈsiːd/US/ɹɪˈsiːd/

Nghĩa: Sụt giá (cổ phần...); giảm sút (sản xuất...).

Xem đầy đủ từ "recede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall off Cụm động từ

Nghĩa: Rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi.

Xem đầy đủ từ "fall off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degradation Danh từ

UK/ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự giảm sút (sức khoẻ...).

Xem đầy đủ từ "degradation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let-down Danh từ

UK/ˈlɛtdaʊn/

Nghĩa: Sự giảm sút, sự suy giảm.

Xem đầy đủ từ "let-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrement Danh từ

UK/ˈdɛkɹəmənt/

Nghĩa: Sự giảm bớt, sự giảm sút.

Xem đầy đủ từ "decrement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giảm sút tiếng Anh là gì?

"giảm sút" trong tiếng Anh là flag (nội động từ), recessionary (tính từ), decrease (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.