TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giấy phép tiếng Anh là gì?

"giấy phép" trong tiếng Anh là license (danh từ), permit (danh từ), warrant (danh từ).

license Danh từ

UK/ˈlaɪ.səns/US/ˈlaɪ.səns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký.

  • Your driver’s license is out of date.Giấy phép lái xe của bạn hết hiệu lực rồi.
  • Your liquor license is out of date.Giấy phép bán rượu của bạn hết hạn rồi.

Xem đầy đủ từ "license": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permit Danh từ

UK/pəˈmɪt/US/pɚˈmɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Giấy phép.

  • to grant a permitcấp giấy phép
  • export permitgiấy phép xuất khẩu

Xem đầy đủ từ "permit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warrant Danh từ

UK/ˈwɒɹənt/US/ˈwɔɹənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự cho phép; giấy phép.

Xem đầy đủ từ "warrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colophon Danh từ

UK/ˈkɒləfən/US/ˈkɑləˌfɑn/ giọng người thật

Nghĩa: Lời ghi cuối sách (sách cổ), hoặc có thể là ghi thông tin xuất bản, nơi in, giấy phép...

  • from title-page to colophontừ đầu đến cuối sách

Xem đầy đủ từ "colophon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass Danh từ

UK/pɑːs/US/pɑːs/ giọng người thật

Nghĩa: Giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); vé mời (xem hát...).

Xem đầy đủ từ "pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permission Danh từ

UK/pəˈmɪʃ.ən/US/pəɹˈmɪʃ.ən/ giọng người thật

Nghĩa: Phép; giấy phép.

Xem đầy đủ từ "permission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chit Danh từ

UK/t͡ʃɪt/US/t͡ʃɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Giấy phép.

Xem đầy đủ từ "chit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authorisation Danh từ

Nghĩa: Giấy phép.

Xem đầy đủ từ "authorisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chitty Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪti/US/ˈt͡ʃɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy phép.

Xem đầy đủ từ "chitty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giấy phép tiếng Anh là gì?

"giấy phép" trong tiếng Anh là license (danh từ), permit (danh từ), warrant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "license": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "permit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "warrant": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "colophon": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "pass": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "permission": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "chit": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.