warrant
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɒɹənt/
US/ˈwɔɹənt/
giọng máy của trình duyệt
warrant nghĩa là sự cho phép, giấy phép, lý do, lý do xác đáng.
Nghĩa của warrant
Danh từ
- Sự cho phép; giấy phép.
- Lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...).
- Sự bảo đảm (cho việc gì).
- Lệnh, trát.
- warrant of arrestlệnh bắt, trát bắt
- a warrant is out against someonecó lệnh bắt ai
- Thương nghiệp Giấy chứng nhận.
- warehouse (dock) warrantgiấy chứng nhận có gửi hàng
- Tài chính Lệnh (trả tiền).
- Quân sự Bằng phong chuẩn uý.
Ngoại động từ
- Biện hộ cho.
- Đảm bảo, chứng thực.
- Cho quyền.
Dạng từ của warrant
| Số nhiều | warrants |
| Ngôi thứ ba số ít | warrants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | warranting |
| Quá khứ phân từ | warranted |
| Quá khứ | warranted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warrant
Đồng nghĩa
Họ từ của warrant
Câu hỏi thường gặp
warrant nghĩa là gì?
warrant (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cho phép, giấy phép, lý do, lý do xác đáng.
warrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warrant: giọng Anh (UK) /ˈwɒɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹənt/.