Giật lùi tiếng Anh là gì?
"giật lùi" trong tiếng Anh là backward (tính từ), draw back (cụm động từ), astern (phó từ).
backward Tính từ
UK/ˈbæk.wə(ɹ)d/US/ˈbækwɚd/ giọng máy
Nghĩa: Về phía sau, giật lùi.
draw back Cụm động từ
UK/dɹɔː ˈbæk/US/dɹɔː ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo lùi, giật lùi.
astern Phó từ
UK/əˈstɜːn/US/əˈstɝn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùi, giật lùi.
- full speed asternphóng giật lùi
set-back Danh từ
US/ˈsɛt.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giật lùi, sự đi xuống, sự thoái trào; sự thất bại.
stern-way Danh từ
US/ˈstɜːn.ˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giật lùi (của tàu).
back-lash Danh từ
US/ˈbæk.ˈlæʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giật lùi (bánh xe).
retrogression Danh từ
Nghĩa: Sự lùi lại, sự giật lùi, sự đi ngược lại.
throw-back Danh từ
UK/θɹəʊ ˈbæk/US/θɹoʊ ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giật lùi, sự lùi lại.
backing Danh từ
UK/ˈbæk.ɪŋ(ɡ)/US/ˈbæk.ɪŋ(ɡ)/ giọng người thật
Nghĩa: Sự chạy lùi, sự giật lùi, sự lui.
Câu hỏi thường gặp
Giật lùi tiếng Anh là gì?
"giật lùi" trong tiếng Anh là backward (tính từ), draw back (cụm động từ), astern (phó từ).