Giai đoạn tiếng Anh là gì?
"giai đoạn" trong tiếng Anh là period (danh từ), stage (danh từ), phase (danh từ).
period Danh từ
UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/
Nghĩa: Kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian.
- the periods of historynhững thời kỳ lịch sử
- periods of a diseasecác thời kỳ của bệnh
stage Danh từ
UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/
Nghĩa: giai đoạn
- a critical stagegiai đoạn nguy kịch
phase Danh từ
UK/feɪz/US/feɪz/
Nghĩa: giai đoạn
- The rooks are placed in the corners during the set-up phase.Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.
phasic Tính từ
UK/ˈfeɪzɪk/US/ˈfeɪzɪk/
Nghĩa: Giai đoạn, (thuộc) thời kỳ.
time-scale Danh từ
US/ˈtɑɪm.ˈskeɪɫ/
Nghĩa: Khoảng thời gian, giai đoạn (thời gian diễn ra một loạt sự kiện); các giai đoạn kế tiếp nhau (của một quá trình); một sự vận hành.
leg Danh từ
UK/lɛɡ/US/lɛɡ/
Nghĩa: Đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn.
- the first leg of a flightchặng đầu trong chuyến bay
stadium Danh từ
UK/ˈsteɪ.di.əm/US/ˈsteɪ.di.əm/
Nghĩa: Giai đoạn, thời kỳ (bệnh).
avatar Danh từ
US/ˈæv.ə.tɑɹ/
Nghĩa: Giai đoạn (trong sự hoá thân).
gradation Danh từ
UK/ɡɹəˈdeɪʃən/US/ɡɹəˈdeɪʃən/
Nghĩa: Bậc, cấp, mức độ, giai đoạn.
single-stage Danh từ
US/ˈsɪŋ.ɡəl.ˈsteɪdʒ/
Nghĩa: Một bước, một giai đoạn.
Câu hỏi thường gặp
Giai đoạn tiếng Anh là gì?
"giai đoạn" trong tiếng Anh là period (danh từ), stage (danh từ), phase (danh từ).