TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hài hước tiếng Anh là gì?

"hài hước" trong tiếng Anh là comic (tính từ), humorous (tính từ), hilarious (tính từ).

comic Tính từ

UK/ˈkɒmɪk/US/ˈkɑmɪk/

Nghĩa: Hài hước, khôi hài.

  • a comic songbài hát hài hước
  • comic striptrang tranh chuyện vui (ở báo)

Xem đầy đủ từ "comic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humorous Tính từ

UK/ˈhjuːməɹəs/US/ˈhjuːməɹəs/

Nghĩa: Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh.

  • a humorous writermột nhà văn hài hước
  • a humorous remarkmột nhận xét hóm hỉnh

Xem đầy đủ từ "humorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hilarious Tính từ

UK/hɪˈlɛə.ɹi.əs/US/hɪˈlɛ(ə)ɹ.i.əs/

Nghĩa: hài hước

Xem đầy đủ từ "hilarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humor Danh từ

UK/hjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/

Nghĩa: Sự hài hước, sự hóm hỉnh.

  • The main problem with Tom is that he has no sense of humor.Vấn đề chính của Tom đó là anh ấy không có khiếu hài hước.
  • Humor is the spice of life.Hài hước là gia vị của cuộc sống.

Xem đầy đủ từ "humor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burlesque Tính từ

UK/bə(ɹ)ˈlɛsk/US/bə(ɹ)ˈlɛsk/

Nghĩa: Khôi hài, hài hước.

Xem đầy đủ từ "burlesque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comical Tính từ

UK/ˈkɒmɪkəl/US/ˈkɑmɪkəl/

Nghĩa: Hài hước, khôi hài, tức cười; vui nhộn.

Xem đầy đủ từ "comical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facetiously Phó từ

UK/fəˈsiːʃəsli/US/fəˈsiːʃəsli/

Nghĩa: Khôi hài, hài hước, dí dỏm.

Xem đầy đủ từ "facetiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humoristic Tính từ

US/ˌhjuː.mə.ˈrɪs.tɪk/

Nghĩa: Dí dỏm; hài hước.

Xem đầy đủ từ "humoristic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humorously Phó từ

US/ˈhju.məɹ.ɪs.li/

Nghĩa: Khôi hài, hài hước, dí dỏm.

Xem đầy đủ từ "humorously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jocose Tính từ

UK/d͡ʒəˈkəʊs/US/d͡ʒəˈkoʊs/

Nghĩa: Đùa bỡn, vui đùa; hài hước, khôi hài.

Xem đầy đủ từ "jocose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jocular Tính từ

UK/ˈd͡ʒɒkjʊlə/US/ˈd͡ʒɑkjəlɚ/

Nghĩa: Vui vẻ, vui đùa; hài hước, buồn cười.

Xem đầy đủ từ "jocular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scherzo Danh từ

UK/ˈskɛətsəʊ/US/ˈskɛəɹ(ˌ)tsoʊ/

Nghĩa: Khúc nhạc thường là nhanh, vui tươi với tính chất châm biếm, mỉa mai, hài hước, và là một phần của thể loại lớn hơn như tứ tấu đàn dây, sonata hay giao hưởng.

Xem đầy đủ từ "scherzo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humour Danh từ

UK/ˈhjuː.mə(ɹ)/US/ˈhjuːmɚ/

Nghĩa: Sự hài hước, sự hóm hỉnh.

  • a story full of humourmột câu chuyện rất hài hước, một câu chuyện rất hóm hỉnh

Xem đầy đủ từ "humour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comicality Danh từ

US/ˈkɑː.mɪ.kə.lə.ti/

Nghĩa: Tính hài hước, tính khôi hài.

Xem đầy đủ từ "comicality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humorist Danh từ

US/ˈhjuː.mə.rɪst/

Nghĩa: Người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh.

Xem đầy đủ từ "humorist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humorousness Danh từ

US/ˈhjuːm.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính hài hước; tính hóm hỉnh.

Xem đầy đủ từ "humorousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humourist Danh từ

Nghĩa: Người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh.

Xem đầy đủ từ "humourist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facetiousness Danh từ

US/fə.ˈsi.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính khôi hài, tính hài hước, tính bông lơn.

Xem đầy đủ từ "facetiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comedienne Danh từ

UK/kəˌmiːdɪˈɛn/US/kəˌmiːdiˈɛn/

Nghĩa: Người hài hước.

Xem đầy đủ từ "comedienne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jocoseness Danh từ

US/dʒoʊ.ˈkoʊs.nəs/

Nghĩa: Tính vui đùa; tính hài hước, tính khôi hài.

Xem đầy đủ từ "jocoseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jocosity Danh từ

UK/dʒəˈkɒ.sɪ.ti/US/dʒəˈkɒ.sɪ.ti/

Nghĩa: Tính vui đùa; tính hài hước, tính khôi hài.

Xem đầy đủ từ "jocosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funning Tính từ

US/ˈfən.niɳ/

Nghĩa: Hài hước; khôi hài.

Xem đầy đủ từ "funning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hài hước tiếng Anh là gì?

"hài hước" trong tiếng Anh là comic (tính từ), humorous (tính từ), hilarious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.