TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hành tiếng Anh là gì?

"hành" trong tiếng Anh là shallot (danh từ), onion (danh từ), bulb (danh từ).

shallot Danh từ

UK/ʃəˈlɒt/US/ˈʃælət/

Nghĩa: hành, hành tím, hành ta, hàng tía

Xem đầy đủ từ "shallot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onion Danh từ

UK/ˈʌnjən/US/ˈʌnj(ə)n/

Nghĩa: hành tây, hành

  • I hate onions.Tôi ghét hành tây.
  • Tom hates onions.Tom ghét hành tây.

Xem đầy đủ từ "onion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulb Danh từ

UK/ˈbʌlb/US/ˈbʌlb/

Nghĩa: Củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành.

Xem đầy đủ từ "bulb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosecute Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒsɪkjuːt/US/ˈpɹɒsɪkjuːt/

Nghĩa: Theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...).

Xem đầy đủ từ "prosecute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corm Danh từ

US/ˈkɔrm/

Nghĩa: Thân hành, hành.

Xem đầy đủ từ "corm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spring onion Danh từ

Nghĩa: Hành lá, hành.

Xem đầy đủ từ "spring onion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practice

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

  • One must practice every day in order to become a world-class athlete.Người ta phải thực hành / tập luyện mỗi ngày để trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.
  • We place an emphasis on verbal practice from the very first classes.Chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thực hành nói từ những khối học đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "practice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work

UK/wɜːk/US/wɝk/

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exercise Ngoại động từ

UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/

Nghĩa: Làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng.

  • to exercise one's rightsử dụng
  • to exercise one's rightsử dụng quyền hạn

Xem đầy đủ từ "exercise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practise Ngoại động từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: Làm, hành (nghề...).

  • to practise medicinelàm nghề y

Xem đầy đủ từ "practise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hành tiếng Anh là gì?

"hành" trong tiếng Anh là shallot (danh từ), onion (danh từ), bulb (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.