TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình ảnh tiếng Anh là gì?

"hình ảnh" trong tiếng Anh là image (danh từ), picture (danh từ), imagery (danh từ).

image Danh từ

UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...).

  • read imageảnh thực
  • virtual imageảo ảnh

Xem đầy đủ từ "image": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picture Danh từ

UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: hình ảnh

Xem đầy đủ từ "picture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imagery Danh từ

UK/ˈɪmɪd͡ʒɹi/US/ˈɪmɪd͡ʒɹi/

Nghĩa: Hình ảnh (nói chung).

Xem đầy đủ từ "imagery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

photograph

UK/ˈfəʊ.təˌɡɹɑːf/US/ˈfoʊ.təˌɡɹæf/

Xem đầy đủ từ "photograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectrum Danh từ

UK/ˈspɛktɹəm/US/ˈspɛktɹəm/

Nghĩa: Hình ảnh.

Xem đầy đủ từ "spectrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simulacrum Danh từ

UK/ˌsɪmjʊˈleɪkɹəm/US/ˌsɪmjəˈleɪkɹəm/

Nghĩa: Hình bóng, hình ảnh.

Xem đầy đủ từ "simulacrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

photo

UK/ˈfəʊ̯.təʊ̯/US/ˈfoʊ̯.toʊ̯/

Xem đầy đủ từ "photo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure Danh từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: Hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống.

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moral Danh từ

UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/

Nghĩa: Sự giống hệt, hình ảnh.

  • he is the very moral of his fathernó giống hệt cha n

Xem đầy đủ từ "moral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simulacra Danh từ

UK/ˌsɪmjʊəˈleɪkɹə/US/ˌsɪmjəˈleɪkɹə/

Nghĩa: Hình bóng, hình ảnh.

Xem đầy đủ từ "simulacra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình ảnh tiếng Anh là gì?

"hình ảnh" trong tiếng Anh là image (danh từ), picture (danh từ), imagery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.