Hăng tiếng Anh là gì?
"hăng" trong tiếng Anh là pungent (tính từ), acrid (tính từ), pungently (phó từ).
pungent Tính từ
UK/ˈpʌnd͡ʒənt/US/ˈpʌnd͡ʒənt/
Nghĩa: Hăng; cay (ớt...).
acrid Tính từ
UK/ˈæk.ɹɪd/US/ˈæk.ɹɪd/
Nghĩa: Hăng, cay sè.
pungently Phó từ
Nghĩa: Hăng; cay (ớt...).
strong
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
enthusiastic
UK/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/US/ɪnˌθuːziˈæstɪk/
sharply Phó từ
UK/ˈʃɑːpli/US/ˈʃɑɹpli/
Nghĩa: Cay, hắc, gắt, hăng, tạo ra một cảm giác mạnh (về mùi, vị).
fiery Tính từ
UK/ˈfaɪəɹi/US/ˈfaɪəɹi/
Nghĩa: Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.
- a fiery horsecon ngựa hăng
- fiery wordsnhững lời nói sôi nổi
impetuous Tính từ
UK/imˈpɛt͡ʃuəs/US/imˈpɛt͡ʃuəs/
Nghĩa: Bốc, hăng.
pride Danh từ
UK/pɹaɪd/US/pɹaɪd/
Nghĩa: Tính hăng (ngựa).
impetuosity Danh từ
US/ɪm.ˌpɛ.tʃə.ˈwɑː.sə.ti/
Nghĩa: Tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng.
impetuousness Danh từ
Nghĩa: Tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng.
fieriness Danh từ
US/ˈfɑɪ.ə.ri.nəs/
Nghĩa: Tính hăng, tính sôi nổi, tình nồng nhiệt, tính hăm hở.
fell Tính từ
UK/fɛl/US/fɛl/
Nghĩa: Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.
dashing Tính từ
UK/ˈdæʃɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Hăng (ngựa...); sôi nổi, táo bạo, hăng hái, quả quyết (người).
Câu hỏi thường gặp
Hăng tiếng Anh là gì?
"hăng" trong tiếng Anh là pungent (tính từ), acrid (tính từ), pungently (phó từ).