Họ hàng tiếng Anh là gì?
"họ hàng" trong tiếng Anh là relative (danh từ), kinfolk (danh từ), blood (danh từ).
relative Danh từ
UK/ˈɹɛl.ə.tɪv/US/ˈɹɛl.ə.tɪv/
Nghĩa: họ hàng, người thân, thân nhân
- We're relatives.Chúng ta là họ hàng.
- Do we have any relatives who live abroad?Chúng ta có họ hàng ở nước ngoài không?
kinfolk Danh từ
US/ˈkɪn.ˌfoʊk/
Nghĩa: Họ hàng, bà con.
blood Danh từ
UK/blʌd/US/blʌd/
Nghĩa: Giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình.
- to be the same flesh and bloodcùng một dòng họ, cùng một dòng máu
- to be near in bloodcó họ gần
relation Danh từ
UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Người bà con, họ hàng, thân thuộc.
- he is a relation to meanh ta là người bà con của tôi
- relation by (on) the father's sidengười bà con bên nội
connection Danh từ
UK/kəˈnɛkʃ(ə)n/US/kəˈnɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Bà con, họ hàng, thân thuộc.
- he is a connection of mineanh ta là người bà con của tôi
connexion Danh từ
UK/kəˈnɛkʃən/US/kəˈnɛkʃən/
Nghĩa: Bà con, họ hàng, thân thuộc.
- he is a connection of mineanh ta là người bà con của tôi
kin Danh từ
UK/kɪn/US/kɪn/
Nghĩa: Bà con thân thiết, họ hàng.
- To be near of kin.Là bà con gần
relationship Danh từ
UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/US/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/
Nghĩa: Tình thân thuộc, tình họ hàng.
- the relationship by bloodtình họ hàng ruột thịt
cousinhood Danh từ
Nghĩa: Tình anh em họ, tình họ hàng.
cousinship Danh từ
UK/ˈkʌzənˌʃɪp/US/ˈkʌzənˌʃɪp/
Nghĩa: Tình anh em họ, tình họ hàng.
people Danh từ
UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/
Nghĩa: Gia đình, bà con, họ hàng.
- my people live in the countrygia đình tôi ở nông thôn
Câu hỏi thường gặp
Họ hàng tiếng Anh là gì?
"họ hàng" trong tiếng Anh là relative (danh từ), kinfolk (danh từ), blood (danh từ).