TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hống hách tiếng Anh là gì?

"hống hách" trong tiếng Anh là overbearing (tính từ), domineering (tính từ), authoritatively (phó từ).

overbearing Tính từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈbɛ.riɳ/

Nghĩa: Hống hách.

Xem đầy đủ từ "overbearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domineering Tính từ

US/ˌdɑː.mə.ˈnɪ.riɳ/

Nghĩa: Độc đoán, hống hách.

Xem đầy đủ từ "domineering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authoritatively Phó từ

UK/ɔːˈθɒɹɪtətɪvli/US/ɔˈθɔɹəˌteɪtɪvli/

Nghĩa: Hống hách, hách dịch.

Xem đầy đủ từ "authoritatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bossily Phó từ

Nghĩa: Hống hách, hách dịch.

Xem đầy đủ từ "bossily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chauvinistically Phó từ

Nghĩa: Có tính cách bá quyền, hống hách.

Xem đầy đủ từ "chauvinistically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-handedly Phó từ

Nghĩa: Hống hách, kiêu căng.

Xem đầy đủ từ "high-handedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperious Tính từ

UK/ɪmˈpɪə̯.ɹi.əs/US/ɪmˈpɪɹ.i.əs/

Nghĩa: Hống hách; độc đoán.

  • to wear an imperious lookcó vẻ hống hách

Xem đầy đủ từ "imperious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperiously Phó từ

US/ɪm.ˈpɪr.i.əs.li/

Nghĩa: Hống hách, độc đoán.

Xem đầy đủ từ "imperiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overbearingly Phó từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈbɛ.riɳ.li/

Nghĩa: Hống hách, độc đoán.

Xem đầy đủ từ "overbearingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

with a high hand Cụm giới từ

Nghĩa: Hống hách; kiêu căng, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "with a high hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roisterous Tính từ

Nghĩa: Khoác lác; khoe khoang; hống hách.

Xem đầy đủ từ "roisterous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authoritative Tính từ

UK/ɔːˈθɒɹɪtətɪv/US/əˈθɔɹɪˌteɪtɪv/

Nghĩa: Hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán.

  • to speak in authoritative tonenói với giọng hách dịch

Xem đầy đủ từ "authoritative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperial Tính từ

UK/ɪmˈpɪə.ɹi.əl/US/ɪmˈpɪɹ.i.əl/

Nghĩa: Hống hách.

Xem đầy đủ từ "imperial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-handed Tính từ

Nghĩa: Hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán.

Xem đầy đủ từ "high-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lordly Tính từ

UK/lɔːdli/US/loɹdli/

Nghĩa: Kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch.

Xem đầy đủ từ "lordly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peremptorily Phó từ

UK/pəˈɹɛmpt(ə)ɹəli/

Nghĩa: Hống hách, độc tài, độc đoán.

Xem đầy đủ từ "peremptorily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bossiness Danh từ

US/ˈbɑː.si.nəs/

Nghĩa: Sự hống hách, sự hách dịch.

Xem đầy đủ từ "bossiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperiousness Danh từ

US/ɪm.ˈpɪr.i.əs.nəs/

Nghĩa: Tính hống hách; tính độc đoán.

Xem đầy đủ từ "imperiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overbearingness Danh từ

Nghĩa: Tính hống hách.

Xem đầy đủ từ "overbearingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-handedness Danh từ

US/ˈhɑɪ..nəs/

Nghĩa: Sự hống hách; sự độc đoán, sự chuyên chế; sự vũ đoán.

Xem đầy đủ từ "high-handedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hống hách tiếng Anh là gì?

"hống hách" trong tiếng Anh là overbearing (tính từ), domineering (tính từ), authoritatively (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.