TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồ nghi tiếng Anh là gì?

"hồ nghi" trong tiếng Anh là doubt (động từ), doubtful (tính từ), mistrustful (tính từ).

doubt Động từ

UK/daʊt/US/daʊt/

Nghĩa: Nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi.

  • to doubt someone's wordnghi ngờ lời nói của ai, không tin lời nói của ai
  • to doubt of someone's successnghi ngờ sự thành công của ai

Xem đầy đủ từ "doubt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doubtful Tính từ

UK/ˈdaʊtfəl/US/ˈdaʊtfəl/

Nghĩa: Nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi.

  • to be doubtful of the issuenghi ngờ kết quả

Xem đầy đủ từ "doubtful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistrustful Tính từ

US/ˌmɪs.ˈtrəst.fʊl/

Nghĩa: Không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "mistrustful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubiously Phó từ

US/ˈdub.i.əs.li/

Nghĩa: Hồ nghi, ngờ vực.

Xem đầy đủ từ "dubiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistrust Danh từ

UK/mɪsˈtɹʌst/US/mɪsˈtɹʌst/

Nghĩa: Không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "mistrust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doubtfully Phó từ

US/ˈdɑʊt.fəl.li/

Nghĩa: Nghi ngại, hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "doubtfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubitative Tính từ

UK/ˈd(j)uː.bɪ.tə.tɪv/US/ˈd(j)u.bɪ.tə.tɪv/

Nghĩa: Nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi, do dự, lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "dubitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defiant Tính từ

UK/dɪˈfaɪ(j)ənt/US/dɪˈfaɪənt/

Nghĩa: Hồ nghi, ngờ vực.

Xem đầy đủ từ "defiant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doubtfulness Danh từ

US/ˈdɑʊt.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "doubtfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubiety Danh từ

UK/d(j)uˈbaɪ.ə.ti/US/d(j)uˈbaɪ.ə.ti/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "dubiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubiousness Danh từ

US/ˈduː.bi.əs.nəs/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "dubiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubitation Danh từ

UK/djuːbɪˈteɪʃən/US/ˌdu.bɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi, sự do dự, sự lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "dubitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistrustfulness Danh từ

Nghĩa: Sự không tin, sự nghi ngờ, tính ngờ vực, tính hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "mistrustfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbrage Danh từ

UK/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/US/ˈʌm.bɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.

Xem đầy đủ từ "umbrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồ nghi tiếng Anh là gì?

"hồ nghi" trong tiếng Anh là doubt (động từ), doubtful (tính từ), mistrustful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.